Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
tên một con sông
nước; tên một con sông
rửa
tưới tiêu
tên một con sông ở Sơn Tây
biến thể tiếng Nhật của 滿|满
biến thể của 涅[nie4]
biến thể cũ của 淳[chun2]
lội qua nước hoặc bùn
bùn; lầy; nhão
(dùng trong địa danh)
nước chảy xiết
sóng vỗ
mì nước
tiệc mừng đầy cữ vào ngày thứ ba sau khi sinh (truyền thống)
Tang Xianzu (1550-1616), nhà thơ và nhà soạn kịch đời Minh, tác giả của Mẫu Đơn Đình 牡丹亭[Mu3 dan5 Ting2]
các món súp (trong thực đơn)
huyện Tangyin ở Anyang 安陽|安阳[An1 yang2], Hà Nam
huyện Tangyin ở Anyang 安陽|安阳[An1 yang2], Hà Nam
trà thảo mộc; thang thuốc (y học cổ truyền Trung Hoa)
water roux (hay còn gọi là tangzhong), một loại hồ sệt được làm bằng cách đun nóng hỗn hợp bột và nước, dùng trong làm bánh mì để tạo ra ổ bánh mềm và xốp hơn (từ mượn tiếng Nhật…
tô súp
đĩa súp
Thang Ngọc Lân (1871-1937), quân phiệt nhỏ ở đông bắc Trung Quốc, từng là thống đốc Thừa Đức 承德, thường kém trong chiến trận nhưng rất thành công trong việc tích lũy tài sản cá…
(cổ) tắm nước nóng
suối nước nóng (cổ đại)
canh; nước dùng
Cuộc cách mạng của Thang và Vũ: lật đổ (khoảng năm 1600 TCN) triều Hạ bởi vua đầu tiên, Thang 商湯|商汤[Shang1 Tang1], của triều Thương, và lật đổ (khoảng năm 1046 TCN) triều Thương…
Thompson (tên)
quận Tangwanghe của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang