Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
guì

tên một con sông

Từ vựng
jìn

nước; tên một con sông

Từ vựng
溉涤
gài dí

rửa

Cụm từ
gài

tưới tiêu

Từ vựng
guī

tên một con sông ở Sơn Tây

Từ vựng
mǎn

biến thể tiếng Nhật của 滿|满

Từ vựng
niè

biến thể của 涅[nie4]

Từ vựng
chún

biến thể cũ của 淳[chun2]

Từ vựng
pán

lội qua nước hoặc bùn

Từ vựng
bàn

bùn; lầy; nhão

Từ vựng
nǎn

(dùng trong địa danh)

Danh từ riêng
yuán

nước chảy xiết

Từ vựng
huò

sóng vỗ

Từ vựng
汤面
tāng miàn

mì nước

Cụm từ
汤饼筵
tāng bǐng yán

tiệc mừng đầy cữ vào ngày thứ ba sau khi sinh (truyền thống)

Cụm từ
汤显祖
Tāng Xiǎn zǔ

Tang Xianzu (1550-1616), nhà thơ và nhà soạn kịch đời Minh, tác giả của Mẫu Đơn Đình 牡丹亭[Mu3 dan5 Ting2]

Cụm từ
汤类
tāng lèi

các món súp (trong thực đơn)

Cụm từ
汤阴县
Tāng yīn xiàn

huyện Tangyin ở Anyang 安陽|安阳[An1 yang2], Hà Nam

Cụm từ
汤阴
Tāng yīn

huyện Tangyin ở Anyang 安陽|安阳[An1 yang2], Hà Nam

Cụm từ
汤药
tāng yào

trà thảo mộc; thang thuốc (y học cổ truyền Trung Hoa)

Cụm từ
汤种
tāng zhǒng

water roux (hay còn gọi là tangzhong), một loại hồ sệt được làm bằng cách đun nóng hỗn hợp bột và nước, dùng trong làm bánh mì để tạo ra ổ bánh mềm và xốp hơn (từ mượn tiếng Nhật…

Cụm từ
汤碗
tāng wǎn

tô súp

Cụm từ
汤盘
tāng pán

đĩa súp

Cụm từ
汤玉麟
Tāng Yù lín

Thang Ngọc Lân (1871-1937), quân phiệt nhỏ ở đông bắc Trung Quốc, từng là thống đốc Thừa Đức 承德, thường kém trong chiến trận nhưng rất thành công trong việc tích lũy tài sản cá…

Cụm từ
汤浴
tāng yù

(cổ) tắm nước nóng

Cụm từ
汤泉
tāng quán

suối nước nóng (cổ đại)

Cụm từ
汤汁
tāng zhī

canh; nước dùng

Cụm từ
汤武革命
Tāng Wǔ Gé mìng

Cuộc cách mạng của Thang và Vũ: lật đổ (khoảng năm 1600 TCN) triều Hạ bởi vua đầu tiên, Thang 商湯|商汤[Shang1 Tang1], của triều Thương, và lật đổ (khoảng năm 1046 TCN) triều Thương…

Cụm từ
汤普森
Tāng pǔ sēn

Thompson (tên)

Cụm từ
汤旺河区
Tāng wàng hé qū

quận Tangwanghe của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang

Cụm từ