Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
准保準保

zhǔn bǎo

准保 là gì?

准保 [zhǔn bǎo] có nghĩa là chắc chắn; chắc chắn rồi.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 准保 trong tiếng Việt

  1. chắc chắn
  2. chắc chắn rồi

Cách đọc và ghi nhớ 准保

准保 được đọc là zhǔn bǎo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chắc chắn; chắc chắn rồi”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan