准备
sự chuẩn bị; chuẩn bị; dự định; sắp; sẵn (quỹ)
sự chuẩn bị; chuẩn bị; dự định; sắp; sẵn (quỹ)
准备 thường mang nghĩa “Chuẩn bị”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Đọc lại câu “我准备学习。” và chú ý vị trí của 准备 trong câu.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữTôi chuẩn bị học.
Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sẵn sàng
›准备金zhǔn bèi jīnquỹ dự trữ
›准则zhǔn zéchuẩn mực; tiêu chuẩn; tiêu chí
›准将zhǔn jiàngchuẩn tướng; chuẩn đô đốc
›准的zhǔn dìtiêu chuẩn; quy chuẩn; tiêu chí
›准确zhǔn quèchính xác; đúng; chuẩn xác
›准线zhǔn xiànđường chuẩn của parabol; đường hướng dẫn
›准信zhǔn xìnthông tin xác thực và đáng tin cậy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.