Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
thể hiện tình cảm qua lời nói
hiệu ứng lan toả
tràn; tràn ra; (tin học) tràn
thặng dư; trả một khoản cao hơn
tràn; (văn học) quá mức; biến thể cũ của 鎰|镒[yi4]
tên một con sông
mưa phùn; ảm đạm; mờ mịt; tối tăm
rộng lớn và bao la
mưa phùn; ảm đạm; mờ mịt; tối tăm
biển tối
biển phía bắc
hòn đảo trong biển
mưa phùn; biển
rãnh
kết nối; liên kết; liên thông; giao tiếp
rãnh sâu
khe rãnh; hẻm núi
kênh; hào; kênh tưới tiêu
rãnh; rãnh cày; hào
hẻm núi; khe sâu; khe núi; rãnh sâu
mương; rãnh; rãnh nước; hẻm núi; khe núi; LT:道[dao4]
mơn trớn râu và vỗ mông ngựa (thành ngữ); dùng lời nịnh nọt để đạt được mục đích; nịnh hót; bợ đỡ
giữ mép (đường, sông v.v.); (bóng) tránh rắc rối; tránh liên lụy
giữ mép (đường, sông v.v.); bóng: tránh rắc rối; tránh liên lụy
đi dạo; đi tản bộ
lẻn đi; rời đi một cách bí mật
(khẩu ngữ) lẻn mất
nịnh hót một cách xu nịnh; nịnh bợ
vai xuôi; không có trách nhiệm; lười làm
đu dây mạo hiểm