Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
溢于言表
yì yú yán biǎo

thể hiện tình cảm qua lời nói

Cụm từ
溢出效应
yì chū xiào yìng

hiệu ứng lan toả

Cụm từ
溢出
yì chū

tràn; tràn ra; (tin học) tràn

Cụm từ
溢价
yì jià

thặng dư; trả một khoản cao hơn

Cụm từ

tràn; (văn học) quá mức; biến thể cũ của 鎰|镒[yi4]

Từ vựng
zhà

tên một con sông

Từ vựng
溟蒙
míng méng

mưa phùn; ảm đạm; mờ mịt; tối tăm

Cụm từ
溟漭
míng mǎng

rộng lớn và bao la

Cụm từ
溟溟
míng míng

mưa phùn; ảm đạm; mờ mịt; tối tăm

Cụm từ
溟海
míng hǎi

biển tối

Cụm từ
溟池
míng chí

biển phía bắc

Cụm từ
溟岛
míng dǎo

hòn đảo trong biển

Cụm từ
míng

mưa phùn; biển

Từ vựng
沟道
gōu dào

rãnh

Cụm từ
沟通
gōu tōng

kết nối; liên kết; liên thông; giao tiếp

Cụm từ
沟谷
gōu gǔ

rãnh sâu

Cụm từ
沟涧
gōu jiàn

khe rãnh; hẻm núi

Cụm từ
沟渠
gōu qú

kênh; hào; kênh tưới tiêu

Cụm từ
沟槽
gōu cáo

rãnh; rãnh cày; hào

Cụm từ
沟壑
gōu hè

hẻm núi; khe sâu; khe núi; rãnh sâu

Cụm từ
gōu

mương; rãnh; rãnh nước; hẻm núi; khe núi; LT:道[dao4]

Từ vựng
溜须拍马
liū xū pāi mǎ

mơn trớn râu và vỗ mông ngựa (thành ngữ); dùng lời nịnh nọt để đạt được mục đích; nịnh hót; bợ đỡ

Thành ngữ
溜边儿
liū biān r

giữ mép (đường, sông v.v.); (bóng) tránh rắc rối; tránh liên lụy

Cụm từ
溜边
liū biān

giữ mép (đường, sông v.v.); bóng: tránh rắc rối; tránh liên lụy

Cụm từ
溜达
liū da

đi dạo; đi tản bộ

Cụm từ
溜走
liū zǒu

lẻn đi; rời đi một cách bí mật

Cụm từ
溜号
liū hào

(khẩu ngữ) lẻn mất

Khẩu ngữ
溜舐
liū shì

nịnh hót một cách xu nịnh; nịnh bợ

Cụm từ
溜肩膀
liū jiān bǎng

vai xuôi; không có trách nhiệm; lười làm

Cụm từ
溜索
liū suǒ

đu dây mạo hiểm

Cụm từ