Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
quận Tangwanghe của thành phố Yichun 伊春市[Yi1 chun1 shi4], Hắc Long Giang
nguyên liệu nấu súp; gói súp pha sẵn
YUKAWA Hideki (1907-1988), nhà vật lý lý thuyết người Nhật và người đoạt giải Nobel
Yukawa (tên); YUKAWA Hideki (1907-1988), nhà vật lý lý thuyết người Nhật và là người đoạt giải Nobel
túi chườm nước nóng
túi chườm nước nóng
Thomson (tên)
Cuộc phiêu lưu của Tom Sawyer của Mark Twain
Cúp Thomas (giải thi đấu cầu lông đồng đội quốc tế)
Thompson hoặc Thomson (tên gọi)
Tom Robbins, tiểu thuyết gia người Mỹ
Cuộc phiêu lưu của Tom Sawyer của Mark Twain 馬克·吐溫|马克·吐温[Ma3 ke4 · Tu3 wen1]
Tom Cruise (1962-), diễn viên điện ảnh
Tom Clancy (1947-2013), tác giả Mỹ
Tom (tên)
viên súp
viên bột nếp nấu hoặc chiên, thường ăn trong Tết Nguyên Tiêu
huyện Tangyuan thuộc thành phố Kiamusze hay Jiamusi 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang
huyện Tangyuan ở thành phố Kiamusze hoặc Jiamusi 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang
Tumblr (trang web tiểu blog và mạng xã hội)
thìa canh; thìa súp; LT:把[ba3]
bánh bao hấp
muôi canh
Tongariro, khu vực núi lửa ở Đảo Bắc, New Zealand
Tonga
Tonga, vương quốc quần đảo Nam Thái Bình Dương
nước tonic
thuốc sắc; dược thang
dòng nước cuồn cuộn
canh; nước nóng hoặc sôi; thang thuốc đông y; nước luộc thứ gì đó