Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
烧伤
shāo shāng

bị phỏng (chấn thương)

Cụm từ
shāo

đốt; nấu; hầm; nướng; quay; làm nóng; đun sôi (trà, nước, v.v.); sốt; bị sốt; (khẩu ngữ) để cho mọi thứ trở nên mất kiểm soát

Khẩu ngữ
lín

biến thể của 磷[lin2]

Từ vựng

ánh lửa rực rỡ

Từ vựng
燎泡
liáo pào

vết phồng (do bỏng)

Cụm từ
燎原
liáo yuán

châm lửa đồng cỏ

Cụm từ
liǎo

cháy xém

Từ vựng
jiāo

đốt cháy; làm cháy xém

Từ vựng
shēn

(lửa) thịnh vượng; mạnh mẽ

Từ vựng
炖饭
dùn fàn

cơm risotto

Cụm từ
炖锅
dùn guō

nồi hầm; chảo hầm; cái xoong

Cụm từ
炖肉
dùn ròu

hầm thịt; thịt hầm

Cụm từ
炖煮
dùn zhǔ

hầm

Cụm từ
炖煌
Dùn huáng

Đôn Hoàng (thành phố ở Cam Túc)

Cụm từ
dùn

hầm

Từ vựng
灯头
dēng tóu

đui đèn điện; phần bầu đốt (thành phần của đèn dầu); bóng đèn (như một mục đếm được, ví dụ: số lượng đèn lắp trong nhà)

Cụm từ
灯谜
dēng mí

câu đố viết trên đèn lồng (ví dụ: cho Lễ hội đèn lồng vào cuối Tết Nguyên Đán)

Cụm từ
灯蛾
dēng é

bướm đêm

Cụm từ
灯号
dēng hào

đèn nhấp nháy; đèn báo hiệu

Cụm từ
灯蕊
dēng ruǐ

bấc đèn

Cụm từ
灯草绒
dēng cǎo róng

xem 燈芯絨|灯芯绒[deng1 xin1 rong2]

Cụm từ
灯草
dēng cǎo

phần lõi xốp, trắng bên trong thân cây cói, dùng làm bấc cho đèn dầu

Cụm từ
灯芯草
dēng xīn cǎo

xem 燈心草|灯心草[deng1 xin1 cao3]

Cụm từ
灯芯绒
dēng xīn róng

vải nhung kẻ (dệt may)

Cụm từ
灯芯
dēng xīn

xem 燈心|灯心[deng1 xin1]

Cụm từ
灯台
dēng tái

chân đèn

Cụm từ
灯罩
dēng zhào

chụp đèn; chụp đèn trang trí; chụp kính của đèn dầu

Cụm từ
灯丝
dēng sī

dây tóc (trong bóng đèn)

Cụm từ
灯红酒绿
dēng hóng jiǔ lǜ

đèn đỏ, rượu xanh (thành ngữ); ăn chơi trác táng; môi trường sa đọa và đồi trụy

Thành ngữ
灯笼鱼
dēng lóng yú

cá đèn lồng

Cụm từ