Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
bị phỏng (chấn thương)
đốt; nấu; hầm; nướng; quay; làm nóng; đun sôi (trà, nước, v.v.); sốt; bị sốt; (khẩu ngữ) để cho mọi thứ trở nên mất kiểm soát
biến thể của 磷[lin2]
ánh lửa rực rỡ
vết phồng (do bỏng)
châm lửa đồng cỏ
cháy xém
đốt cháy; làm cháy xém
(lửa) thịnh vượng; mạnh mẽ
cơm risotto
nồi hầm; chảo hầm; cái xoong
hầm thịt; thịt hầm
hầm
Đôn Hoàng (thành phố ở Cam Túc)
hầm
đui đèn điện; phần bầu đốt (thành phần của đèn dầu); bóng đèn (như một mục đếm được, ví dụ: số lượng đèn lắp trong nhà)
câu đố viết trên đèn lồng (ví dụ: cho Lễ hội đèn lồng vào cuối Tết Nguyên Đán)
bướm đêm
đèn nhấp nháy; đèn báo hiệu
bấc đèn
xem 燈芯絨|灯芯绒[deng1 xin1 rong2]
phần lõi xốp, trắng bên trong thân cây cói, dùng làm bấc cho đèn dầu
xem 燈心草|灯心草[deng1 xin1 cao3]
vải nhung kẻ (dệt may)
xem 燈心|灯心[deng1 xin1]
chân đèn
chụp đèn; chụp đèn trang trí; chụp kính của đèn dầu
dây tóc (trong bóng đèn)
đèn đỏ, rượu xanh (thành ngữ); ăn chơi trác táng; môi trường sa đọa và đồi trụy
cá đèn lồng