Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
tay sai; kẻ tay sai; đồng phạm (trong tội ác); cộng tác viên; tay chân; móng vuốt và răng
(tiếng lóng Internet) điện thoại di động
móng giò lợn
thành phần chữ Hán 爫, dùng trong 乳[ru3], 愛|爱[ai4]
móng vuốt (của động vật)
(loài chim ở Trung Quốc) Chim sẻ Java (Lonchura oryzivora)
(loài chim ở Trung Quốc) cò bợ Java (Ardeola speciosa)
Java (đảo của Indonesia)
(loài chim ở Trung Quốc) Sáo Java (Acridotheres javanicus)
Java (đảo của Indonesia); Java (ngôn ngữ lập trình)
dấu chân động vật
móng (của động vật nhỏ); chân của đồ dùng; người ngu ngốc
(khẩu ngữ) chân của động vật hoặc chim; (khẩu ngữ) chân đế nồi, v.v
chân của chim hoặc động vật; chân; tay vuốt; móng vuốt
bếp lò; nấu ăn
biến thể cũ của 燭|烛[zhu2]
biến thể cũ của 爛|烂[lan4]
nhóm lửa
ngọn đuốc
(thành ngữ) say như chết; say bí tỉ
say bí tỉ; hoàn toàn say
thối rữa hoàn toàn
sổ sách lộn xộn; nợ không thu hồi được; nợ xấu
ngồi lê đôi mách; nói nhiều; không biết giữ mồm
biến thể của 爛漫|烂漫[lan4 man4]
chín nẫu; nấu quá chín
bộ phim dở
biến thể của 爛漫|烂漫[lan4 man4]
nấu kỹ; biết rõ
rực rỡ; hoang sơ (tức là cư xử tự nhiên)