Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
hành động khẩn trương; câu giờ
cố gắng làm việc gì đó khi thời cơ thích hợp
đấu tranh giành; nỗ lực giành; lôi kéo
nghĩa đen: tranh từng phút, cướp từng giây (thành ngữ); chạy đua với thời gian; tận dụng từng giây từng phút
giành vinh dự; cố gắng giành giải thưởng
tranh nhau làm trước và sợ bị làm sau (thành ngữ); thi đua từng chút một
cạnh tranh để đứng đầu; tranh giành vị trí đầu tiên
cố gắng giành; đua tranh; tranh luận hoặc tranh cãi; thiếu hoặc không đủ (phương ngữ); như thế nào hoặc cái gì (văn học)
bò sát; cũng viết 爬行動物|爬行动物
bò sát
bò; trườn
bò sát; cũng viết là 爬行類|爬行类
bò sát
bò sát; (Internet) trình thu thập dữ liệu web
tôm tít
leo cột (như trong thể dục dụng cụ hoặc xiếc); cột để leo
xe trượt tuyết
trèo tường; (nghĩa bóng) không chung thủy
loạn luân giữa bố chồng và con dâu; cũng viết 扒灰
bơi sải (kiểu bơi)
nghiên cứu kỹ lưỡng (tài liệu lịch sử, v.v.); làm sáng tỏ
(khẩu ngữ) viết (đặc biệt là để kiếm sống); viết từng chữ một cách khó nhọc trên giấy có kẻ ô
cây thường xuân Boston hoặc cây nho Nhật Bản (Parthenocissus tricuspidata)
leo núi lội sông (thành ngữ); (ví von) việc trải qua một hành trình dài và khó khăn
leo núi; đi bộ đường dài; môn leo núi
tăng lên; thăng lên; leo lên (máy bay,...); đi lên (số liệu bán hàng,...); được thăng tiến
leo lên
bò; leo; ngồi dậy hoặc đứng dậy
bộ "trảo" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 87)
Xenopus (một loại ếch)