Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
争取时间
zhēng qǔ shí jiān

hành động khẩn trương; câu giờ

Cụm từ
争取时效
zhēng qǔ shí xiào

cố gắng làm việc gì đó khi thời cơ thích hợp

Cụm từ
争取
zhēng qǔ

đấu tranh giành; nỗ lực giành; lôi kéo

Cụm từ
争分夺秒
zhēng fēn duó miǎo

nghĩa đen: tranh từng phút, cướp từng giây (thành ngữ); chạy đua với thời gian; tận dụng từng giây từng phút

Thành ngữ
争光
zhēng guāng

giành vinh dự; cố gắng giành giải thưởng

Cụm từ
争先恐后
zhēng xiān kǒng hòu

tranh nhau làm trước và sợ bị làm sau (thành ngữ); thi đua từng chút một

Thành ngữ
争先
zhēng xiān

cạnh tranh để đứng đầu; tranh giành vị trí đầu tiên

Cụm từ
zhēng

cố gắng giành; đua tranh; tranh luận hoặc tranh cãi; thiếu hoặc không đủ (phương ngữ); như thế nào hoặc cái gì (văn học)

Từ vựng
爬行类
pá xíng lèi

bò sát; cũng viết 爬行動物|爬行动物

Cụm từ
爬行动物
pá xíng dòng wù

bò sát

Cụm từ
爬行
pá xíng

bò; trườn

Cụm từ
爬虫类
pá chóng lèi

bò sát; cũng viết là 爬行類|爬行类

Cụm từ
爬虫动物
pá chóng dòng wù

bò sát

Cụm từ
爬虫
pá chóng

bò sát; (Internet) trình thu thập dữ liệu web

Cụm từ
爬虾
pá xiā

tôm tít

Cụm từ
爬竿
pá gān

leo cột (như trong thể dục dụng cụ hoặc xiếc); cột để leo

Cụm từ
爬犁
pá lí

xe trượt tuyết

Cụm từ
爬墙
pá qiáng

trèo tường; (nghĩa bóng) không chung thủy

Cụm từ
爬灰
pá huī

loạn luân giữa bố chồng và con dâu; cũng viết 扒灰

Cụm từ
爬泳
pá yǒng

bơi sải (kiểu bơi)

Cụm từ
爬梳
pá shū

nghiên cứu kỹ lưỡng (tài liệu lịch sử, v.v.); làm sáng tỏ

Cụm từ
爬格子
pá gé zi

(khẩu ngữ) viết (đặc biệt là để kiếm sống); viết từng chữ một cách khó nhọc trên giấy có kẻ ô

Khẩu ngữ
爬山虎
pá shān hǔ

cây thường xuân Boston hoặc cây nho Nhật Bản (Parthenocissus tricuspidata)

Cụm từ
爬山涉水
pá shān shè shuǐ

leo núi lội sông (thành ngữ); (ví von) việc trải qua một hành trình dài và khó khăn

Thành ngữ
爬山
pá shān

leo núi; đi bộ đường dài; môn leo núi

Cụm từ
爬升
pá shēng

tăng lên; thăng lên; leo lên (máy bay,...); đi lên (số liệu bán hàng,...); được thăng tiến

Cụm từ
爬上
pá shàng

leo lên

Cụm từ

bò; leo; ngồi dậy hoặc đứng dậy

Từ vựng
zhǎo

bộ "trảo" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 87)

Từ vựng
爪蟾
zhuǎ chán

Xenopus (một loại ếch)

Cụm từ