Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
争长论短
zhēng cháng lùn duǎn

nghĩa đen: tranh luận ai đúng sai (thành ngữ); nghĩa bóng: cãi cọ; tranh cãi vì những vấn đề nhỏ nhặt

Thành ngữ
争锋
zhēng fēng

cạnh tranh

Cụm từ
争辩
zhēng biàn

tranh cãi

Cụm từ
争购
zhēng gòu

tranh giành mua sắm

Cụm từ
争议性
zhēng yì xìng

gây tranh cãi

Cụm từ
争议
zhēng yì

tranh cãi; tranh chấp; tranh luận

Cụm từ
争论点
zhēng lùn diǎn

điểm tranh cãi

Cụm từ
争论
zhēng lùn

tranh luận; thảo luận; đấu tranh; lập luận; sự tranh cãi; tranh chấp; LT:次[ci4],場|场[chang3]

Cụm từ
争讼
zhēng sòng

tranh chấp liên quan đến kiện tụng; tranh chấp pháp lý

Cụm từ
争衡
zhēng héng

tranh giành quyền lực; phấn đấu để thống trị

Cụm từ
争臣
zhēng chén

đại thần không sợ chỉ trích thẳng thắn

Cụm từ
争端
zhēng duān

tranh chấp; tranh cãi; xung đột

Cụm từ
争相
zhēng xiāng

đua nhau, tranh nhau để

Cụm từ
争球线
zhēng qiú xiàn

đường xuất phát (bóng bầu dục Mỹ)

Cụm từ
争气
zhēng qì

làm việc chăm chỉ vì điều gì; quyết tâm cải thiện; không muốn thua kém

Cụm từ
争权夺利
zhēng quán duó lì

tranh giành quyền lực và lợi ích (thành ngữ); đấu đá quyền lực

Thành ngữ
争斤论两
zhēng jīn lùn liǎng

mặc cả từng chút một (thành ngữ); kỹ tính về những điểm nhỏ; quan tâm đến điều gì đó

Thành ngữ
争抢
zhēng qiǎng

tranh giành; giành giật

Cụm từ
争持
zhēng chí

không chịu nhượng bộ; không chịu thua

Cụm từ
争战
zhēng zhàn

chiến đấu

Cụm từ
争得
zhēng dé

giành được bằng nỗ lực; tranh thủ để có được

Cụm từ
争强好胜
zhēng qiáng hào shèng

cạnh tranh; tham vọng và hiếu thắng; muốn vượt mặt người khác

Cụm từ
争宠
zhēng chǒng

tranh giành sự sủng ái

Cụm từ
争妍斗艳
zhēng yán dòu yàn

đua nhau khoe sắc (đặc biệt nói về hoa, cảnh đẹp, tranh vẽ, v.v.); tranh đua vẻ đẹp và quyến rũ

Cụm từ
争夺战
zhēng duó zhàn

cuộc đấu tranh

Cụm từ
争夺
zhēng duó

tranh giành; đua tranh; giành giật

Cụm từ
争执不下
zhēng zhí bù xià

cãi nhau không dứt

Cụm từ
争执
zhēng zhí

tranh chấp; không đồng ý; cãi nhau một cách ngoan cố; đấu khẩu

Cụm từ
争吵
zhēng chǎo

cãi nhau; tranh cãi

Cụm từ
争名夺利
zhēng míng duó lì

tranh giành danh tiếng, đoạt lợi ích (thành ngữ); tranh giành danh vọng và tài sản; chỉ quan tâm đến lợi ích cá nhân

Thành ngữ