Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
nghĩa đen: tranh luận ai đúng sai (thành ngữ); nghĩa bóng: cãi cọ; tranh cãi vì những vấn đề nhỏ nhặt
cạnh tranh
tranh cãi
tranh giành mua sắm
gây tranh cãi
tranh cãi; tranh chấp; tranh luận
điểm tranh cãi
tranh luận; thảo luận; đấu tranh; lập luận; sự tranh cãi; tranh chấp; LT:次[ci4],場|场[chang3]
tranh chấp liên quan đến kiện tụng; tranh chấp pháp lý
tranh giành quyền lực; phấn đấu để thống trị
đại thần không sợ chỉ trích thẳng thắn
tranh chấp; tranh cãi; xung đột
đua nhau, tranh nhau để
đường xuất phát (bóng bầu dục Mỹ)
làm việc chăm chỉ vì điều gì; quyết tâm cải thiện; không muốn thua kém
tranh giành quyền lực và lợi ích (thành ngữ); đấu đá quyền lực
mặc cả từng chút một (thành ngữ); kỹ tính về những điểm nhỏ; quan tâm đến điều gì đó
tranh giành; giành giật
không chịu nhượng bộ; không chịu thua
chiến đấu
giành được bằng nỗ lực; tranh thủ để có được
cạnh tranh; tham vọng và hiếu thắng; muốn vượt mặt người khác
tranh giành sự sủng ái
đua nhau khoe sắc (đặc biệt nói về hoa, cảnh đẹp, tranh vẽ, v.v.); tranh đua vẻ đẹp và quyến rũ
cuộc đấu tranh
tranh giành; đua tranh; giành giật
cãi nhau không dứt
tranh chấp; không đồng ý; cãi nhau một cách ngoan cố; đấu khẩu
cãi nhau; tranh cãi
tranh giành danh tiếng, đoạt lợi ích (thành ngữ); tranh giành danh vọng và tài sản; chỉ quan tâm đến lợi ích cá nhân