Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
猩猩
xīng xing

đười ươi; (tiếng lóng) người nói phương ngữ mà lời nói bị pha tạp bởi tiếng Phổ thông

Tiếng lóng xã hội
猩化
xīng huà

(tiếng lóng) (một phương ngữ) bị pha tạp bởi tiếng Phổ thông

Tiếng lóng xã hội
xīng

vượn

Từ vựng
yuán

biến thể của 猿[yuan2]

Từ vựng
猥亵性暴露
wěi xiè xìng bào lù

hành vi phơi bày không đứng đắn; khoe thân

Cụm từ
猥亵
wěi xiè

tục tĩu; không đứng đắn; xâm hại tình dục

Cụm từ
猥琐
wěi suǒ

khốn khổ (đặc biệt là ngoại hình); thô tục

Tiếng lóng xã hội
猥獕
wěi cuī

thô tục; đáng khinh; hèn hạ

Tiếng lóng xã hội
wěi

khiêm nhường; mộc mạc; dồi dào

Từ vựng
zōng

chó sinh ba con

Từ vựng
猢狲
hú sūn

khỉ macaque

Cụm từ

dùng trong 猢猻|猢狲[hu2 sun1]

Từ vựng
liè

biến thể Nhật Bản của 獵|猎

Từ vựng
猞猁
shē lì

linh miêu

Cụm từ
shē

dùng trong 猞猁[she1li4]; tiếng Đài Loan đọc là [she4]

Từ vựng
猝逝
cù shì

chết đột ngột

Cụm từ
猝睡症
cù shuì zhèng

chứng ngủ rũ

Cụm từ
猝发
cù fā

xảy ra bất ngờ

Cụm từ
猝然
cù rán

đột ngột; bất thình lình

Cụm từ
猝死
cù sǐ

chết đột ngột

Cụm từ
猝不及防
cù bù jí fáng

bị bất ngờ; không kịp phòng bị

Cụm từ

đột ngột; bất ngờ; không dự kiến

Từ vựng
猜谜儿
cāi mí r

trả lời câu đố; đoán (tức hình thành ý kiến mà không có nhiều bằng chứng)

Cụm từ
猜谜
cāi mí

trả lời câu đố; đoán (tức hình thành ý kiến mà không có nhiều bằng chứng)

Cụm từ
猜着
cāi zháo

đoán đúng

Cụm từ
猜疑
cāi yí

nghi ngờ; có mối nghi ngờ; mối nghi ngờ

Cụm từ
猜测
cāi cè

đoán; phỏng đoán; suy đoán

Cụm từ
猜枚
cāi méi

trò chơi uống rượu mà một người phải đoán số lượng vật nhỏ trong tay người chơi khác

Cụm từ
猜拳
cāi quán

trò chơi đoán ngón tay; trò chơi oẳn tù tì

Cụm từ
猜想
cāi xiǎng

đoán; phỏng đoán; cho rằng; (toán) giả thuyết

Cụm từ