Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
đười ươi; (tiếng lóng) người nói phương ngữ mà lời nói bị pha tạp bởi tiếng Phổ thông
(tiếng lóng) (một phương ngữ) bị pha tạp bởi tiếng Phổ thông
vượn
biến thể của 猿[yuan2]
hành vi phơi bày không đứng đắn; khoe thân
tục tĩu; không đứng đắn; xâm hại tình dục
khốn khổ (đặc biệt là ngoại hình); thô tục
thô tục; đáng khinh; hèn hạ
khiêm nhường; mộc mạc; dồi dào
chó sinh ba con
khỉ macaque
dùng trong 猢猻|猢狲[hu2 sun1]
biến thể Nhật Bản của 獵|猎
linh miêu
dùng trong 猞猁[she1li4]; tiếng Đài Loan đọc là [she4]
chết đột ngột
chứng ngủ rũ
xảy ra bất ngờ
đột ngột; bất thình lình
chết đột ngột
bị bất ngờ; không kịp phòng bị
đột ngột; bất ngờ; không dự kiến
trả lời câu đố; đoán (tức hình thành ý kiến mà không có nhiều bằng chứng)
trả lời câu đố; đoán (tức hình thành ý kiến mà không có nhiều bằng chứng)
đoán đúng
nghi ngờ; có mối nghi ngờ; mối nghi ngờ
đoán; phỏng đoán; suy đoán
trò chơi uống rượu mà một người phải đoán số lượng vật nhỏ trong tay người chơi khác
trò chơi đoán ngón tay; trò chơi oẳn tù tì
đoán; phỏng đoán; cho rằng; (toán) giả thuyết