猜不透
không thể đoán hoặc hiểu ra
không thể đoán hoặc hiểu ra
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trả lời câu đố; đoán (tức hình thành ý kiến mà không có nhiều bằng chứng)
›猜谜儿cāi mí rtrả lời câu đố; đoán (tức hình thành ý kiến mà không có nhiều bằng chứng)
›猜中cāi zhòngđoán đúng; tìm ra đáp án đúng
›猜度cāi duóphỏng đoán; suy đoán
›猜得透cāi de tòucó đủ sự thấu hiểu để nhận ra; nghi ngờ rằng
›猜想cāi xiǎngđoán; phỏng đoán; cho rằng; (toán) giả thuyết
›猜拳cāi quántrò chơi đoán ngón tay; trò chơi oẳn tù tì
›猜枚cāi méitrò chơi uống rượu mà một người phải đoán số lượng vật nhỏ trong tay người chơi khác
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.