Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
sâu sắc; bí ẩn uyên thâm
cố ý huyền bí; bí ẩn
quận Huyền Đô (108 TCN-khoảng 300 SCN), một trong bốn quận thời Hán ở bắc Triều Tiên
màu đen (không bóng); đen với một chút đỏ
genmaicha; Trà Nhật Bản có thêm gạo lứt rang
huyền bí; bí ẩn; thần bí; học thuyết huyền bí (ví dụ: tôn giáo)
quặng manhetit Fe3O4
học thuyết uyên thâm; học thuyết triết học của phái Huyền học thời Ngụy Tấn 玄學|玄学
cáo bạc hoặc cáo đen (Vulpes alopex argentatus)
Biến cố cổng Huyền Vũ tháng 6 năm 626 đầu triều Đường, trong đó Lý Thế Dân 李世民 giết các anh em, đoạt ngôi từ cha và trở thành Hoàng đế Thái Tông 唐太宗
bazan; cũng viết là 玄熔岩[xuan2 rong2 yan2]
(địa chất) bazan
quận Huyền Vũ của thành phố Nam Kinh 南京市, tỉnh Giang Tô 江蘇|江苏
Huyền Vũ (bảy chòm sao của bầu trời phía bắc); (trong Đạo giáo) Thần bầu trời phía bắc
lý thuyết uyên thâm (trong Đạo giáo và Phật giáo); nguyên lý huyền bí
huyền huyễn, sự kết hợp giữa giả tưởng phương Tây và phương Đông (phân nhánh của tiểu thuyết giả tưởng Trung Quốc)
trường phái triết học Ngụy Tấn kết hợp lý tưởng Đạo giáo và Nho giáo; dịch thuật của siêu hình học (cũng dịch 形而上學|形而上学)
chút trai
huyền bí; sâu sắc; thâm thúy
thâm thúy; bí ẩn sâu xa; huyền bí của vũ trụ
Huyền Trang (602-664), nhà sư và dịch giả thời nhà Đường, người đã du hành đến Ấn Độ 629-645
chốn bồng lai tiên cảnh trên núi Côn Lôn 崑崙|昆仑[Kun1 lun2]
cây huyền sâm (Scrophularia ningpoensis); rễ cây huyền sâm (dùng trong y học cổ truyền Trung Hoa)
không đáng tin; khó tin
huyền diệu lại càng huyền diệu; những điều huyền bí của Đạo theo Lão Tử 老子[Lao3 zi3]
màu đen; huyền bí
loài vượn huyền thoại ở Tứ Xuyên và Vân Nam, có sở thích bắt cóc cô gái
loài vượn huyền thoại ở Tứ Xuyên và Vân Nam, có sở thích bắt cóc cô gái
chó đẻ con
biến thể của 獫|猃[xian3]