Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
玉山雀鹛
Yù Shān què méi

(loài chim ở Trung Quốc) fulvetta Đài Loan (Fulvetta formosana)

Cụm từ
玉山县
Yù shān xiàn

huyện Ngọc Sơn ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây

Cụm từ
玉山噪鹛
Yù Shān zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim mi mép trắng (Trochalopteron morrisonianum)

Cụm từ
玉山
Yù shān

huyện Ngọc Sơn ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây

Cụm từ
玉屏县
Yù píng Xiàn

huyện Tự trị dân tộc Đồng Dụ Bình ở Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市[Tong2ren2 Shi4], Quý Châu

Cụm từ
玉屏侗族自治县
Yù píng Dòng zú Zì zhì xiàn

Huyện Tự trị dân tộc Đồng Dụ Bình ở Đồng Nhân 銅仁市|铜仁市[Tong2ren2 Shi4], Quý Châu

Cụm từ
玉女
yù nǚ

người phụ nữ đẹp; tiên nữ hầu cận các vị thần tiên Đạo giáo; (lịch sự) con gái của người khác; Thảo ty tử Trung Quốc (Cuscuta chinensis), loại cây có hạt được dùng trong y học cổ…

Cụm từ
玉夫座
Yù fū zuò

chòm sao Điêu Khắc

Cụm từ
玉器
yù qì

đồ tạo tác bằng ngọc

Cụm từ
玉兔
yù tù

Thỏ Ngọc (con thỏ huyền thoại được cho là sống trên Mặt Trăng); Mặt Trăng

Cụm từ
玉佩
yù pèi

mặt dây chuyền ngọc; trang sức ngọc

Cụm từ
玉人吹箫
yù rén chuī xiāo

nghệ sĩ thổi tiêu giành được người đẹp; nghệ sĩ tiêu 簫|箫[xiao1] Tiêu Sử 蕭史|萧史[Xiao1 Shi3] cưới được con gái xinh đẹp của Tần Mục Công 秦穆公[Qin2 Mu4 gong1]

Cụm từ
玉人
yù rén

thợ ngọc; tượng ngọc nhỏ; người đẹp; (cách gọi thân mật)

Cụm từ
玉井
Yù jǐng

thị trấn Yuching ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan

Cụm từ

ngọc

Từ vựng

đen

Từ vựng
率领
shuài lǐng

dẫn dắt; chỉ huy; lãnh đạo

Cụm từ
率真
shuài zhēn

thẳng thắn và chân thành; thành thật

Cụm từ
率直
shuài zhí

thẳng thắn; ngay thẳng; thô lỗ

Cụm từ
率由旧章
shuài yóu jiù zhāng

hành động theo quy tắc cũ (thành ngữ); theo một công thức đã được chứng minh

Thành ngữ
率兽食人
shuài shòu shí rén

nghĩa đen: dẫn thú vật ăn thịt người (thành ngữ); nghĩa bóng: chính quyền bạo ngược áp bức nhân dân

Thành ngữ
率尔操觚
shuài ěr cāo gū

sáng tác một cách tùy tiện (thành ngữ); viết vội vàng

Thành ngữ
率然
shuài rán

một cách vội vàng; bộp chộp; đột ngột

Cụm từ
率先
shuài xiān

dẫn đầu; chủ động

Cụm từ
shuài

dẫn dắt; chỉ huy; bộp chộp; vội vàng; thẳng thắn; thật thà; nói chung; thường thường

Từ vựng

tỉ lệ; tần suất

Từ vựng

biến thể của 茲|兹[zi1]; bây giờ; đây; này; lần; năm

Từ vựng
miào

biến thể của 妙[miao4]

Từ vựng
玄青
xuán qīng

đen thẫm

Cụm từ
玄关
xuán guān

sảnh vào; tiền sảnh

Cụm từ