Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
之所以

zhī suǒ yǐ

之所以 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 之所以 trong tiếng Việt

(sau danh từ N và trước vị ngữ P) lý do mà N P; Ví dụ: 我之所以討厭他|我之所以讨厌他[wo3 zhi1 suo3 yi3 tao3 yan4 ta1] "lý do tôi ghét anh ta (là ...)"

Tra từ liên quan