Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
之后之後

zhī hòu

之后 là gì?

之后 [zhī hòu] có nghĩa là sau; đằng sau; (ở đầu câu) sau đó; từ đó về sau.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 之后 trong tiếng Việt

  1. sau
  2. đằng sau
  3. (ở đầu câu) sau đó
  4. từ đó về sau

Cách đọc và ghi nhớ 之后

之后 được đọc là zhī hòu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sau; đằng sau; (ở đầu câu) sau đó; từ đó về sau”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan