Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
眄眄
miàn miàn

trông đờ đẫn; nhìn nghiêng

Cụm từ
miàn

nhìn nghiêng

Từ vựng
shì

biến thể cũ của 視|视[shi4]

Từ vựng
省音
shěng yīn

(ngôn ngữ học) nuốt âm

Cụm từ
省电
shěng diàn

tiết kiệm điện

Cụm từ
省长
shěng zhǎng

thống đốc tỉnh

Cụm từ
省钱
shěng qián

tiết kiệm tiền

Cụm từ
省辖市
shěng xiá shì

thành phố trực thuộc tỉnh

Cụm từ
省亲
xǐng qīn

thăm cha mẹ

Cụm từ
省视
xǐng shì

thăm hỏi; kiểm tra

Cụm từ
省级
shěng jí

cấp tỉnh (hành chính)

Cụm từ
省称
shěng chēng

chữ viết tắt

Viết tắt
省省吧
shěng sheng ba

(khẩu ngữ) Đừng phí lời.; Để sau đi!

Khẩu ngữ
省直管县
shěng zhí guǎn xiàn

tỉnh quản lý trực tiếp huyện (cải cách hành chính Trung Quốc)

Cụm từ
省略号
shěng lüè hào

dấu ba chấm (dấu câu)

Cụm từ
省略符号
shěng lüè fú hào

dấu ba chấm

Cụm từ
省略
shěng lüè

bỏ qua; một sự bỏ sót

Cụm từ
省界
shěng jiè

ranh giới tỉnh

Cụm từ
省港澳
shěng Gǎng Ào

viết tắt của khu kinh tế tỉnh Quảng Đông (hoặc Quảng Châu), Hồng Kông và Macao

Viết tắt
省流
shěng liú

tiết kiệm dữ liệu di động; giảm thiểu sử dụng dữ liệu di động (viết tắt của 省流量[sheng3 liu2 liang4])

Viết tắt
省治
shěng zhì

thủ phủ tỉnh

Cụm từ
省油的灯
shěng yóu de dēng

người dễ đối phó

Cụm từ
省会
shěng huì

thủ phủ tỉnh

Cụm từ
省悟
xǐng wù

tỉnh ngộ; tự nhận ra; hiểu ra; thấy rõ sự thật

Cụm từ
省心
shěng xīn

không gây rắc rối; đỡ lo; không cần lo lắng

Cụm từ
省得
shěng de

để tránh; để tiết kiệm (tiền hoặc thời gian)

Cụm từ
省市
shěng shì

các tỉnh và thành phố

Cụm từ
省察
xǐng chá

kiểm tra; xem xét kỹ lưỡng (đặc biệt trong bối cảnh tự kiểm điểm)

Cụm từ
省字号
shěng zì hào

dấu nháy đơn (dấu câu)

Cụm từ
省委
shěng wěi

ủy ban đảng tỉnh

Cụm từ