Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
biến thể của 少安毋躁[shao3 an1 wu2 zao4]
hơn mức mong muốn; hơi; có chút quá (cũ, sáo rỗng, gây phân tâm, v.v.)
đợi một chút
xem 稍息[shao4 xi1]
gạo nếp
Trình Hạo (1032-1085), học giả Tân Nho giáo thời Tống
Trình Di (1033-1107), học giả tân Nho giáo thời Tống
nghĩa đen: tuyết chất đống trước cửa Trình Di (thành ngữ); nghĩa bóng: tôn sư trọng đạo
(tin học) trục trặc; lỗi
Cheng Miao, một cai ngục trở thành tù nhân thời nhà Tần, người tạo ra lối thư pháp kiểu lệ
Cheng Yanqiu (1904-1958), ngôi sao kinh kịch nổi tiếng, chỉ đứng sau 梅蘭芳|梅兰芳[Mei2 Lan2 fang1]
hồ Trình Hải ở Lệ Giang 麗江市|丽江市, Vân Nam
Trình Dục (141-220), cố vấn cho Tào Tháo 曹操 thời Tam Quốc
tổng đài điện thoại tự động
hệ thống chuyển mạch điện tử (viễn thông); tổng đài điều khiển bằng chương trình lưu trữ (SPC)
được lập trình; dưới sự điều khiển tự động
ngôn ngữ lập trình (Đài Loan)
mã nguồn (tin học) (Đài Loan)
hình thức; mẫu; công thức; (Đài Loan) (tin học) chương trình
mức độ; trình độ; phạm vi
lập trình máy tính
mã nguồn (tin học)
(tiếng lóng Internet) lập trình viên quèn
luật tố tụng
tính chương trình
thư viện chương trình (tin học)
lập trình viên
quy trình; trình tự; thứ tự; chương trình máy tính
(tiếng Bắc Kinh) xem 陣子|阵子[zhen4 zi5]
Trình Giảo Kim (589-665), còn gọi là 程知節|程知节[Cheng2 Zhi1 jie2], tướng nhà Đường