Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
稍安勿躁
shāo ān wù zào

biến thể của 少安毋躁[shao3 an1 wu2 zao4]

Cụm từ
稍嫌
shāo xián

hơn mức mong muốn; hơi; có chút quá (cũ, sáo rỗng, gây phân tâm, v.v.)

Cụm từ
稍候
shāo hòu

đợi một chút

Cụm từ
shào

xem 稍息[shao4 xi1]

Từ vựng

gạo nếp

Từ vựng
程颢
Chéng Hào

Trình Hạo (1032-1085), học giả Tân Nho giáo thời Tống

Cụm từ
程颐
Chéng Yí

Trình Di (1033-1107), học giả tân Nho giáo thời Tống

Cụm từ
程门立雪
Chéng mén lì xuě

nghĩa đen: tuyết chất đống trước cửa Trình Di (thành ngữ); nghĩa bóng: tôn sư trọng đạo

Thành ngữ
程错
chéng cuò

(tin học) trục trặc; lỗi

Cụm từ
程邈
Chéng Miǎo

Cheng Miao, một cai ngục trở thành tù nhân thời nhà Tần, người tạo ra lối thư pháp kiểu lệ

Cụm từ
程砚秋
Chéng Yàn qiū

Cheng Yanqiu (1904-1958), ngôi sao kinh kịch nổi tiếng, chỉ đứng sau 梅蘭芳|梅兰芳[Mei2 Lan2 fang1]

Cụm từ
程海湖
Chéng hǎi Hú

hồ Trình Hải ở Lệ Giang 麗江市|丽江市, Vân Nam

Cụm từ
程昱
Chéng Yù

Trình Dục (141-220), cố vấn cho Tào Tháo 曹操 thời Tam Quốc

Cụm từ
程控电话
chéng kòng diàn huà

tổng đài điện thoại tự động

Cụm từ
程控交换机
chéng kòng jiāo huàn jī

hệ thống chuyển mạch điện tử (viễn thông); tổng đài điều khiển bằng chương trình lưu trữ (SPC)

Cụm từ
程控
chéng kòng

được lập trình; dưới sự điều khiển tự động

Cụm từ
程式语言
chéng shì yǔ yán

ngôn ngữ lập trình (Đài Loan)

Cụm từ
程式码
chéng shì mǎ

mã nguồn (tin học) (Đài Loan)

Cụm từ
程式
chéng shì

hình thức; mẫu; công thức; (Đài Loan) (tin học) chương trình

Cụm từ
程度
chéng dù

mức độ; trình độ; phạm vi

Cụm từ
程序设计
chéng xù shè jì

lập trình máy tính

Cụm từ
程序码
chéng xù mǎ

mã nguồn (tin học)

Cụm từ
程序猿
chéng xù yuán

(tiếng lóng Internet) lập trình viên quèn

Ngôn ngữ mạng
程序法
chéng xù fǎ

luật tố tụng

Cụm từ
程序性
chéng xù xìng

tính chương trình

Cụm từ
程序库
chéng xù kù

thư viện chương trình (tin học)

Cụm từ
程序员
chéng xù yuán

lập trình viên

Cụm từ
程序
chéng xù

quy trình; trình tự; thứ tự; chương trình máy tính

Cụm từ
程子
chéng zi

(tiếng Bắc Kinh) xem 陣子|阵子[zhen4 zi5]

Cụm từ
程咬金
Chéng Yǎo jīn

Trình Giảo Kim (589-665), còn gọi là 程知節|程知节[Cheng2 Zhi1 jie2], tướng nhà Đường

Cụm từ