咆哮
(thú dữ, dòng nước xiết, người đang cơn thịnh nộ, v.v.) gầm rú
(thú dữ, dòng nước xiết, người đang cơn thịnh nộ, v.v.) gầm rú
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cấp bậc; hạng; chất lượng; gu thẩm mỹ
›品保pǐn bǎođảm bảo chất lượng (QA)
›品名pǐn míngtên sản phẩm; tên thương hiệu
›品味pǐn wèinếm; thưởng thức; gu (ví dụ: trong âm nhạc, văn học, thời trang, ẩm thực v.v.); có gu
›品味生活pǐn wèi shēng huóthưởng thức cuộc sống
›品尝pǐn chángnếm một chút; nếm thử
›品学pǐn xuéphẩm chất và học vấn (của một cá nhân); tính cách đạo đức và kỹ năng
›品客Pǐn kèPringles (thương hiệu đồ ăn nhẹ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.