Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
họ [Zhu2]; viết tắt của 天竺[Tian1zhu2], Ấn Độ (đặc biệt trong bối cảnh nhà Đường hoặc Phật giáo); (cổ) Phật giáo
xem 馬鮫魚|马鲛鱼[ma3 jiao1 yu2]
xem 竹馬之交|竹马之交[zhu2 ma3 zhi1 jiao1]
bạn thời thơ ấu (thành ngữ)
cây tre dùng làm ngựa đồ chơi
vỏ tre; xanh tre (màu sắc)
xe làm bằng tre; kiệu
làm từ tre
nấm trúc; nấm mành yếm (Phallus indusiatus)
Trimeresurus stejnegeri (rắn độc)
Trimeresurus stejnegeri (rắn độc)
vỏ tre (Bambusa tuldoides) dùng trong y học Trung Quốc
củ dong Ấn Độ (Maranta arundinacea)
đồ đan bằng tre
gà xương đen; gà lông mượt; gà ác; Gallus gallus domesticus Brisson; xem thêm 烏骨雞|乌骨鸡[wu1 gu3 ji1]
hàng rào
xiên tre; thẻ tre dùng trong bói toán hoặc cờ bạc
dùng giỏ đan để múc nước (thành ngữ); uổng công
dùng giỏ đan để múc nước (thành ngữ); uổng công
giỏ đan
thẻ tre (dùng để viết thời xưa)
dải tre
lược tre
đốt tre
ống tre
vòng tre; đai tre
đổ đậu ra khỏi ống tre; (nghĩa bóng) thành thật; thú nhận mọi chuyện
ống tre; ống trúc
măng
nấm trúc