Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
Zhú

họ [Zhu2]; viết tắt của 天竺[Tian1zhu2], Ấn Độ (đặc biệt trong bối cảnh nhà Đường hoặc Phật giáo); (cổ) Phật giáo

Viết tắt
竹鲛
zhú jiāo

xem 馬鮫魚|马鲛鱼[ma3 jiao1 yu2]

Cụm từ
竹马之友
zhú mǎ zhī yǒu

xem 竹馬之交|竹马之交[zhu2 ma3 zhi1 jiao1]

Cụm từ
竹马之交
zhú mǎ zhī jiāo

bạn thời thơ ấu (thành ngữ)

Thành ngữ
竹马
zhú mǎ

cây tre dùng làm ngựa đồ chơi

Cụm từ
竹青
zhú qīng

vỏ tre; xanh tre (màu sắc)

Cụm từ
竹舆
zhú yú

xe làm bằng tre; kiệu

Cụm từ
竹制
zhú zhì

làm từ tre

Cụm từ
竹荪
zhú sūn

nấm trúc; nấm mành yếm (Phallus indusiatus)

Cụm từ
竹叶青蛇
zhú yè qīng shé

Trimeresurus stejnegeri (rắn độc)

Cụm từ
竹叶青
zhú yè qīng

Trimeresurus stejnegeri (rắn độc)

Cụm từ
竹茹
zhú rú

vỏ tre (Bambusa tuldoides) dùng trong y học Trung Quốc

Cụm từ
竹芋
zhú yù

củ dong Ấn Độ (Maranta arundinacea)

Cụm từ
竹编
zhú biān

đồ đan bằng tre

Cụm từ
竹丝鸡
zhú sī jī

gà xương đen; gà lông mượt; gà ác; Gallus gallus domesticus Brisson; xem thêm 烏骨雞|乌骨鸡[wu1 gu3 ji1]

Cụm từ
竹篱笆
zhú lí bā

hàng rào

Cụm từ
竹签
zhú qiān

xiên tre; thẻ tre dùng trong bói toán hoặc cờ bạc

Cụm từ
竹篮打水,一场空
zhú lán dǎ shuǐ , yī cháng kōng

dùng giỏ đan để múc nước (thành ngữ); uổng công

Thành ngữ
竹篮打水
zhú lán dǎ shuǐ

dùng giỏ đan để múc nước (thành ngữ); uổng công

Thành ngữ
竹篮
zhú lán

giỏ đan

Cụm từ
竹简
zhú jiǎn

thẻ tre (dùng để viết thời xưa)

Cụm từ
竹篾
zhú miè

dải tre

Cụm từ
竹篦
zhú bì

lược tre

Cụm từ
竹节
zhú jié

đốt tre

Cụm từ
竹管
zhú guǎn

ống tre

Cụm từ
竹箍儿
zhú gū r

vòng tre; đai tre

Cụm từ
竹筒倒豆子
zhú tǒng dào dòu zi

đổ đậu ra khỏi ống tre; (nghĩa bóng) thành thật; thú nhận mọi chuyện

Cụm từ
竹筒
zhú tǒng

ống tre; ống trúc

Cụm từ
竹笋
zhú sǔn

măng

Cụm từ
竹笙
zhú shēng

nấm trúc

Cụm từ