Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1360/1680

四大名著sì dà míng zhù

bốn tiểu thuyết kinh điển của văn học Trung Quốc, gồm: Hồng Lâu Mộng 紅樓夢|红楼梦[Hong2 lou2 Meng4], Tam quốc diễn nghĩa 三國演義|三国演义[San1 guo2 Yan3…

Cụm từ
四大佛教名山Sì dà Fó jiào Míng shān

Bốn ngọn núi linh thiêng của Phật giáo, gồm: núi Ngũ Đài 五臺山|五台山 ở Sơn Tây, núi Nga Mi 峨眉山 ở Tứ Xuyên, núi Cửu Hoa 九華山|九华山 ở An Huy, núi Phổ Đà…

Cụm từ
四大sì dà

bốn nguyên tố: đất, nước, lửa và gió (Phật giáo); bốn quyền tự do: tự do ngôn luận, tự do bày tỏ ý kiến, tranh luận lớn và viết báo cáo chữ…

Cụm từ
四壁萧然sì bì xiāo rán

bốn bức tường trống trơn

Cụm từ
四境sì jìng

toàn bộ biên giới

Cụm từ
四围sì wéi

xung quanh; bốn bề; bị bao quanh

Cụm từ
四国犬sì guó quǎn

Chó Shikoku

Cụm từ
四国Sì guó

Shikoku (một trong bốn đảo chính của Nhật Bản)

Cụm từ
四周sì zhōu

xung quanh

Cụm từ
四合院sì hé yuàn

nhà tứ hợp với sân được bao kín hoàn toàn (loại hình nhà ở Trung Quốc)

Cụm từ
四十二章经Sì shí èr Zhāng jīng

Kinh Bốn Mươi Hai Chương do Phật thuyết, là văn bản Phật giáo Trung Quốc đầu tiên, được dịch vào năm 67 SCN bởi Ca-diếp Ma-đằng 迦葉摩騰|迦叶摩腾[Jia1…

Cụm từ
四十sì shí

bốn mươi; 40

Cụm từ
四化sì huà

viết tắt của 四個現代化|四个现代化[si4 ge4 xian4 dai4 hua4], bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình

Viết tắt
四则运算sì zé yùn suàn

bốn phép toán cơ bản (cộng, trừ, nhân và chia)

Cụm từ
四分音符sì fēn yīn fú

nốt đen (âm nhạc)

Cụm từ
四分卫sì fēn wèi

tiền vệ (QB) (bóng bầu dục Mỹ)

Cụm từ
四分历sì fēn lì

lịch "tứ phân", lịch tính toán đầu tiên của Trung Quốc, sử dụng từ thời Chiến Quốc đến đầu triều đại nhà Hán

Cụm từ
四分位数sì fēn wèi shù

tứ phân vị (thống kê)

Cụm từ
四分五裂sì fēn wǔ liè

chia năm xẻ bảy (thành ngữ); không đoàn kết (trong một tổ chức); hoàn toàn thiếu sự thống nhất; phân rã; sụp đổ; rối loạn

Thành ngữ
四分之一sì fēn zhī yī

một phần tư

Cụm từ
四出文钱sì chū wén qián

đồng tiền đúc dưới triều Hán Linh Đế 漢靈帝|汉灵帝[Han4 Ling2 Di4], có lỗ vuông ở giữa và bốn đường tỏa ra từ mỗi góc của hình vuông (do đó có tên 四出文)

Cụm từ
四两拨千斤sì liǎng bō qiān jīn

nghĩa đen bốn lạng có thể chuyển ngàn cân (thành ngữ); nghĩa bóng đạt được nhiều với ít nỗ lực

Thành ngữ
四元数sì yuán shù

quaternion (toán)

Cụm từ
四个现代化sì ge xiàn dài huà

Bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình thực hiện từ thập niên 1980 (có thể được Chu Ân Lai cùng lên kế hoạch), cụ thể: hiện đại hóa công nghiệp…

Viết tắt
四个全面Sì ge Quán miàn

Bốn Toàn diện (hướng dẫn chính trị do Chủ tịch Tập Cận Bình công bố, 2015)

Cụm từ
四仰八叉sì yǎng bā chā

nằm ngửa dang chân tay (thành ngữ)

Thành ngữ
四人帮Sì rén bāng

Bè lũ bốn tên: Giang Thanh 江青[Jiang1 Qing1], Trương Xuân Kiều 張春橋|张春桥[Zhang1 Chun1 qiao2], Diêu Văn Nguyên 姚文元[Yao2 Wen2 yuan2], Vương Hồng Văn…

Cụm từ
四乙基铅中毒sì yǐ jī qiān zhōng dú

ngộ độc chì tetraethyl

Cụm từ
四世同堂sì shì tóng táng

bốn thế hệ chung một mái nhà (thành ngữ)

Thành ngữ
四不像sì bù xiàng

tên gọi chung của 麋鹿[mi2 lu4], nai Père David (Elaphurus davidianus), được cho là giống sự kết hợp của các loài như bò, nai, lừa và ngựa; một…

Cụm từ
四下里sì xià li

khắp xung quanh

Cụm từ
四下sì xià

khắp nơi

Cụm từ
四一二惨案sì yī èr cǎn àn

cuộc thảm sát ngày 12 tháng 4 năm 1927; cuộc đảo chính Thượng Hải ngày 12 tháng 4 năm 1927 của Tưởng Giới Thạch chống lại cộng sản

Cụm từ
四一二反革命政变sì yī èr fǎn gé mìng zhèng biàn

cuộc đảo chính phản cách mạng ngày 12 tháng 4 năm 1927, cuộc đảo chính của Tưởng Giới Thạch chống lại cộng sản ở Thượng Hải

Cụm từ
四一二事变sì yī èr shì biàn

cuộc đảo chính ngày 12 tháng 4 năm 1927, một nỗ lực của Tưởng Giới Thạch nhằm đàn áp cộng sản; được gọi là 反革命政變|反革命政变 hoặc 慘案|惨案 trong văn học…

Cụm từ
四一二sì yī èr

ngày 12 tháng 4; dùng để chỉ cuộc đảo chính của Tưởng Giới Thạch ngày 12 tháng 4 năm 1927 chống lại cộng sản ở Thượng Hải

Cụm từ

bốn; 4

Từ vựng
囚锢锋qiú gù fēng

front bị tắc (khí tượng)

Cụm từ
囚衣qiú yī

đồng phục tù

Cụm từ
囚笼qiú lóng

lồng dùng để nhốt hoặc vận chuyển tù nhân

Cụm từ
囚禁qiú jìn

giam giữ; tù đày

Cụm từ
囚犯qiú fàn

tù nhân; phạm nhân

Cụm từ
囚徒qiú tú

tù nhân

Cụm từ
囚室qiú shì

phòng giam

Cụm từ
qiú

tù nhân

Từ vựng
yīn

biến thể cũ của 因[yin1]

Từ vựng
huí

biến thể của 回[hui2]

Từ vựng
wéi

khu vực bao quanh

Từ vựng
luo

biến thể sai của 囉|啰[luo5]

Từ vựng
囔囔nāng nang

lầm bầm; nói giọng nhỏ

Cụm từ
nāng

lẩm bẩm, nói không rõ

Từ vựng
niè

biến thể của 嚙|啮[nie4]; gặm nhấm

Từ vựng
囒吨Lán dūn

(cũ) Luân Đôn (nay viết là 倫敦|伦敦[Lun2 dun1])

Cụm từ
囒哰lán láo

không mạch lạc; không rõ ràng

Cụm từ
lán

dùng trong 囒哰[lan2 lao2]; biến thể của 讕|谰[lan2]

Từ vựng
嘱托zhǔ tuō

giao phó nhiệm vụ cho người khác

Cụm từ
嘱咐zhǔ fu

dặn dò; căn dặn

Cụm từ
zhǔ

dặn dò; khẩn cầu; thúc giục

Từ vựng

song hỷ (tương tự 喜喜); biểu tượng may mắn, đặc biệt trong hôn nhân

Từ vựng

dùng trong 嚕囌|噜苏[lu1 su1]

Từ vựng
囊谦县Náng qiān Xiàn

Huyện Nangqên (Tạng: nang chen rdzong) ở Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ 玉樹藏族自治州|玉树藏族自治州[Yu4 shu4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải

Cụm từ
囊谦Náng qiān

huyện Nangqên (tiếng Tây Tạng: nang chen rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ 玉樹藏族自治州|玉树藏族自治州[Yu4 shu4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]…

Cụm từ
囊袋náng dài

túi

Cụm từ
囊膪nāng chuài

thịt mềm, mỡ ở bụng heo; nhũ của lợn nái; người yếu đuối; người nhẽo nhèo; cũng viết là 囊揣

Cụm từ
囊肿náng zhǒng

u nang (y học)

Cụm từ
囊胚náng pēi

(zoology) phôi nang; (mammology) phôi nang

Cụm từ
囊泡náng pào

bí nang

Cụm từ
囊揣nāng chuài

thịt mềm, mỡ ở bụng heo; núm vú xệ của lợn nái; người yếu đuối; người nhão nhoẹt; cũng viết là 囊膪

Cụm từ
囊括náng kuò

bao gồm; ôm trọn; gom lại

Cụm từ
囊中羞涩náng zhōng xiū sè

túng thiếu tiền bạc một cách xấu hổ

Cụm từ
囊中取物náng zhōng qǔ wù

dễ như lấy đồ trong túi (thành ngữ); đã nằm trong túi; (tốt như) đã thuộc sở hữu của mình

Thành ngữ
náng

bao; túi; túi (đựng tiền)

Từ vựng