囔囔
lầm bầm; nói giọng nhỏ
lầm bầm; nói giọng nhỏ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nói nhiều; giọng nhẹ và mềm
›嗫嚅niè rúnói lắp; bặp bẹ; nói ngập ngừng
›囊谦县Náng qiān XiànHuyện Nangqên (Tạng: nang chen rdzong) ở Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ 玉樹藏族自治州|玉树藏族自治州[Yu4 shu4 Zang4…
›囊谦Náng qiānhuyện Nangqên (tiếng Tây Tạng: nang chen rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng Ngọc Thụ 玉樹藏族自治州|玉树藏族自治州[Yu4…
›囊袋náng dàitúi
›囊膪nāng chuàithịt mềm, mỡ ở bụng heo; nhũ của lợn nái; người yếu đuối; người nhẽo nhèo; cũng viết là 囊揣
›囊肿náng zhǒngu nang (y học)
›囊胚náng pēi(zoology) phôi nang; (mammology) phôi nang
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.