Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1359/1680

四清Sì qīng

Phong trào Bốn Thanh Lọc (1963-66); viết tắt của 四清運動|四清运动[Si4 qing1 Yun4 dong4]

Viết tắt
四海飘零sì hǎi piāo líng

trôi dạt khắp nơi không mục đích (thành ngữ)

Thành ngữ
四海皆准sì hǎi jiē zhǔn

phù hợp mọi nơi mọi lúc (thành ngữ); áp dụng phổ quát; một giải pháp toàn diện

Thành ngữ
四海为家sì hǎi wéi jiā

xem bốn phương là nhà (thành ngữ); cảm thấy thoải mái ở bất kỳ đâu; đi đây đi đó không gò bó; xem cả đất nước, hoặc thế giới, như nhà của mình

Thành ngữ
四海升平sì hǎi shēng píng

(thành ngữ) cả thế giới thái bình

Thành ngữ
四海之内皆兄弟sì hǎi zhī nèi jiē xiōng dì

mọi người trên thế giới đều là anh em

Cụm từ
四氯化碳sì lǜ huà tàn

carbon tetrachloride

Cụm từ
四氯乙烯sì lǜ yǐ xī

tetrachloroethylene

Cụm từ
四氢大麻酚sì qīng dà má fēn

Tetrahydrocannabinol, THC

Cụm từ
四氟化铀sì fú huà yóu

uranium tetrafluoride (UF4)

Cụm từ
四氟化硅sì fú huà guī

silic tetrafluoride SiF4

Cụm từ
四民sì mín

"tứ dân" của Trung Quốc cổ đại, tức là sĩ, nông, công, thương

Cụm từ
四次sì cì

lần thứ tư; bốn lần; phương trình bậc bốn

Cụm từ
四条sì tiáo

bốn lá giống; bộ bốn (poker)

Cụm từ
四月份sì yuè fèn

Tháng Tư

Cụm từ
四月Sì yuè

Tháng Tư; tháng tư (của năm âm lịch)

Cụm từ
四会市Sì huì shì

Thành phố cấp huyện Tứ Hội, ở Triệu Khánh 肇慶|肇庆[Zhao4 qing4], Quảng Đông

Cụm từ
四会Sì huì

Thành phố cấp huyện Tứ Hội, ở Triệu Khánh 肇慶|肇庆[Zhao4 qing4], Quảng Đông

Cụm từ
四书Sì shū

Bốn cuốn sách, cụ thể là: Đại Học 大學|大学, Trung Dung 中庸, Luận Ngữ 論語|论语, và Mạnh Tử 孟子

Cụm từ
四更sì gēng

canh tư trong năm canh đêm 01:00-03:00 (thời xưa)

Cụm từ
四时sì shí

bốn mùa, cụ thể là: xuân 春[chun1], hạ 夏[xia4], thu 秋[qiu1] và đông 冬[dong1]

Cụm từ
四旬斋sì xún zhāi

Mùa Chay (giai đoạn bốn mươi ngày trước Lễ Phục Sinh của Kitô giáo)

Cụm từ
四旬节sì xún jié

Chúa nhật đầu tiên của Mùa Chay

Cụm từ
四日市市Sì rì shì Shì

Yokkaichi, thành phố ở tỉnh Mie, Nhật Bản

Cụm từ
四日市Sì rì shì

Yokkaichi, thành phố ở tỉnh Mie, Nhật Bản

Cụm từ
四旁sì páng

khu vực lân cận

Cụm từ
四方台区Sì fāng tái qū

quận Sifangtai của thành phố Shuangyashan 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang

Cụm từ
四方台Sì fāng tái

quận Sifangtai của thành phố Shuangyashan 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang

Cụm từ
四方脸sì fāng liǎn

khuôn mặt vuông

Cụm từ
四方步sì fāng bù

diễu hành chậm

Cụm từ
四方帽sì fāng mào

xem 方帽[fang1 mao4]

Cụm từ
四方区Sì fāng qū

quận Sifang của thành phố Thanh Đảo 青島市|青岛市, Sơn Đông

Cụm từ
四方sì fāng

bốn phía; bốn bên; khắp mọi hướng; mọi nơi

Cụm từ
四散奔逃sì sàn bēn táo

chạy tán loạn khắp nơi

Cụm từ
四散sì sàn

phân tán; tản ra mọi hướng

Cụm từ
四舍五入sì shě wǔ rù

(toán) làm tròn lên hoặc xuống; làm tròn số

Cụm từ
四德sì dé

bốn điều răn Khổng Tử 孝悌忠信 (dành cho nam), cụ thể là: hiếu 孝 với cha mẹ, tôn kính 悌 với anh trai, trung thành 忠 với quân vương, tín 信 với bạn…

Cụm từ
四强赛sì qiáng sài

bán kết

Cụm từ
四强sì qiáng

bốn đội mạnh nhất

Cụm từ
四库全书Sì kù Quán shū

Tứ Khố Toàn Thư (tập sách biên soạn thời nhà Thanh)

Cụm từ
四库sì kù

bốn kho sách, gồm: kinh điển 經|经, lịch sử 史, triết học 子[zi3], văn chương 集

Cụm từ
四平市Sì píng shì

Tư Bình, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Cát Lâm 吉林省, đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
四平八稳sì píng bā wěn

mọi thứ ổn định và vững vàng (thành ngữ); quá thận trọng và thiếu sáng tạo

Thành ngữ
四平Sì píng

Tư Bình, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Cát Lâm 吉林省, đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
四川雉鹑Sì chuān zhì chún

(loài chim ở Trung Quốc) gà gô cổ hung (Tetraophasis szechenyii)

Cụm từ
四川省Sì chuān Shěng

tỉnh Tứ Xuyên (Szechuan) ở tây nam Trung Quốc, viết tắt 川[Chuan1] hoặc 蜀[Shu3], thủ phủ Thành Đô 成都[Cheng2 du1]

Viết tắt
四川盆地Sì chuān pén dì

bồn địa Tứ Xuyên

Cụm từ
四川柳莺Sì chuān liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lá Tứ Xuyên (Phylloscopus forresti)

Cụm từ
四川林鸮Sì chuān lín xiāo

(loài chim ở Trung Quốc) cú rừng Tứ Xuyên (Strix davidi)

Cụm từ
四川日报Sì chuān Rì bào

Tứ Xuyên Nhật Báo

Cụm từ
四川旋木雀Sì chuān xuán mù què

(loài chim ở Trung Quốc) chim trèo cây Tứ Xuyên (Certhia tianquanensis)

Cụm từ
四川山鹧鸪Sì chuān shān zhè gū

(loài chim ở Trung Quốc) gà gô Tứ Xuyên (Arborophila rufipectus)

Cụm từ
四川大学Sì chuān Dà xué

Đại học Tứ Xuyên

Cụm từ
四川大地震Sì chuān Dà dì zhèn

Trận động đất lớn ở Tứ Xuyên (2008)

Cụm từ
四川外国语大学Sì chuān Wài guó yǔ Dà xué

Đại học Ngoại ngữ Tứ Xuyên (SISU)

Cụm từ
四川Sì chuān

tỉnh Tứ Xuyên (Szechuan) ở tây nam Trung Quốc, viết tắt 川 hoặc 蜀, thủ phủ Thành Đô 成都

Viết tắt
四小龙Sì Xiǎo lóng

Bốn Con Hổ Châu Á; Các Con Hổ Đông Á; Bốn Con Rồng Nhỏ (các cường quốc kinh tế Đông Á: Đài Loan, Hàn Quốc, Singapore và Hồng Kông)

Cụm từ
四射sì shè

toả ra khắp nơi

Cụm từ
四害sì hài

"bốn loài gây hại", tức là chuột, ruồi, muỗi và chim sẻ; xem thêm 打麻雀運動|打麻雀运动[Da3 Ma2 que4 Yun4 dong4]

Cụm từ
四季豆腐sì jì dòu fu

đậu phụ bốn mùa

Cụm từ
四季豆sì jì dòu

đậu que; đậu Pháp; đậu cô ve

Cụm từ
四季如春sì jì rú chūn

bốn mùa như xuân; khí hậu thuận lợi quanh năm

Cụm từ
四季sì jì

bốn mùa, cụ thể là: xuân 春[chun1], hạ 夏[xia4], thu 秋[qiu1] và đông 冬[dong1]

Cụm từ
四子王旗Sì zǐ wáng qí

cờ Siziwang hoặc Dörvön-xüüxed khoshuu ở Ulaanchab 烏蘭察布|乌兰察布[Wu1 lan2 cha2 bu4], Nội Mông

Cụm từ
四子王Sì zǐ wáng

kỳ Siziwang hay Dörvön-xüüxed khoshuu ở Ulanqab 烏蘭察布|乌兰察布[Wu1 lan2 cha2 bu4], Nội Mông

Cụm từ
四大须生sì dà xū shēng

bốn kép lão sinh vĩ đại của kinh kịch Bắc Kinh, gồm: Mã Liên Lương 馬連良|马连良, Đàm Phụ Anh 譚富英|谭富英, Dương Bảo Sâm 楊寶森|杨宝森, Khê Khiếu Bá 奚嘯伯|奚啸伯

Cụm từ
四大美女sì dà měi nǚ

bốn mỹ nhân truyền thuyết của Trung Quốc cổ đại, gồm: Tây Thi 西施[Xi1 shi1], Vương Chiêu Quân 王昭君[Wang2 Zhao1 jun1], Điêu Thuyền 貂蟬|貂蝉[Diao1…

Cụm từ
四大石窟sì dà shí kū

bốn hang động lớn, gồm: hang đá Long Môn 龍門石窟|龙门石窟[Long2 men2 Shi2 ku1] tại Lạc Dương, Hà Nam, hang Vân Cương 雲岡石窟|云冈石窟[Yun2 gang1 Shi2 ku1]…

Cụm từ
四大盆地sì dà pén dì

bốn bồn địa lớn của Trung Quốc, gồm: bồn địa Tarim 塔里木盆地 ở nam Tân Cương, bồn địa Jungar 準葛爾盆地|准葛尔盆地 ở bắc Tân Cương, bồn địa Tsaidam hay…

Cụm từ
四大皆空sì dà jiē kōng

nghĩa đen: bốn yếu tố đều là hư không (thành ngữ); thế giới này là ảo ảnh

Thành ngữ
四大发明sì dà fā míng

bốn phát minh vĩ đại của Trung Quốc: giấy, in ấn, la bàn và thuốc súng

Cụm từ
四大天王sì dà tiān wáng

bốn vị thiên vương (tiếng Phạn: vajra); bốn vị hộ pháp hoặc hộ vệ của Phật

Cụm từ