学前教育 là gì?
学前教育 [xué qián jiào yù] có nghĩa là giáo dục mầm non; giáo dục thời thơ ấu.
Nghĩa của từ 学前教育 trong tiếng Việt
- giáo dục mầm non
- giáo dục thời thơ ấu
Cách đọc và ghi nhớ 学前教育
学前教育 được đọc là xué qián jiào yù, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “giáo dục mầm non; giáo dục thời thơ ấu”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .