Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
学分制學分制

xué fēn zhì

学分制 là gì?

学分制 [xué fēn zhì] có nghĩa là hệ thống tín chỉ; hệ thống chấm điểm (trong trường học, đại học, v.v.).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 学分制 trong tiếng Việt

  1. hệ thống tín chỉ
  2. hệ thống chấm điểm (trong trường học, đại học, v.v.)

Cách đọc và ghi nhớ 学分制

学分制 được đọc là xué fēn zhì, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hệ thống tín chỉ; hệ thống chấm điểm (trong trường học, đại học, v.v.)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan