学分制 là gì?
学分制 [xué fēn zhì] có nghĩa là hệ thống tín chỉ; hệ thống chấm điểm (trong trường học, đại học, v.v.).
Nghĩa của từ 学分制 trong tiếng Việt
- hệ thống tín chỉ
- hệ thống chấm điểm (trong trường học, đại học, v.v.)
Cách đọc và ghi nhớ 学分制
学分制 được đọc là xué fēn zhì, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hệ thống tín chỉ; hệ thống chấm điểm (trong trường học, đại học, v.v.)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .