学位
bằng cấp học thuật; chỗ trong trường
bằng cấp học thuật; chỗ trong trường
学位 thường mang nghĩa “bằng cấp học thuật”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 学位 cùng cụm 博士学位 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
học vị tiến sĩ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.bằng thạc sĩ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.bằng cử nhân
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bằng tốt nghiệp (cho một học vị); chứng chỉ học vị
›学分制xué fēn zhìhệ thống tín chỉ; hệ thống chấm điểm (trong trường học, đại học, v.v.)
›学以致用xué yǐ zhì yònghọc để áp dụng
›学人xué rénhọc giả; người có học
›学分xué fēntín chỉ khóa học
›学到xué dàohọc được (điều gì đó); tìm hiểu về
›学制xué zhìhệ thống giáo dục; thời gian học
›学力xué lìhọc lực
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.