学名
tên khoa học; tên Latin (của thực vật hoặc động vật); (theo hệ thống danh pháp cũ) tên cá nhân trang trọng được đặt cho học sinh mới nhập học
tên khoa học; tên Latin (của thực vật hoặc động vật); (theo hệ thống danh pháp cũ) tên cá nhân trang trọng được đặt cho học sinh mới nhập học
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hệ thống giáo dục; thời gian học
›学分制xué fēn zhìhệ thống tín chỉ; hệ thống chấm điểm (trong trường học, đại học, v.v.)
›学士xué shìbằng cử nhân; người có bằng đại học
›学区xué qūkhu học chánh
›学力xué lìhọc lực
›学员xué yuánhọc viên; thành viên của một cơ sở giáo dục; học viên sĩ quan
›学问xué wènhọc vấn; kiến thức; LT:個|个[ge4]
›学园xué yuánhọc viện; khuôn viên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.