宝藏 là gì?
宝藏 [bǎo zàng] có nghĩa là mỏ khoáng sản quý; kho báu; (nghĩa bóng)kho báu; (Phật giáo) kho tàng pháp bảo của Phật.
Nghĩa của từ 宝藏 trong tiếng Việt
- mỏ khoáng sản quý
- kho báu
- (nghĩa bóng)kho báu
- (Phật giáo) kho tàng pháp bảo của Phật
Cách đọc và ghi nhớ 宝藏
宝藏 được đọc là bǎo zàng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mỏ khoáng sản quý; kho báu; (nghĩa bóng)kho báu; (Phật giáo) kho tàng pháp bảo của Phật”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .