少阳病
tên bệnh trong y học cổ truyền Trung Quốc
tên bệnh trong y học cổ truyền Trung Quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kinh thiếu dương đởm của chân (một trong 12 kinh mạch chính của y học cổ truyền Trung Quốc)
›少校shào xiàosĩ quan cấp thấp trong quân đội Trung Quốc; thiếu tá; thiếu tá hải quân
›少选shǎo xuǎn(văn học) một lát
›少艾shào àitrẻ trung và xinh đẹp; cô gái xinh đẹp
›少突胶质shǎo tū jiāo zhìtế bào ít nhánh (tiếng Hy Lạp: tế bào có ít nhánh), một loại tế bào trong hệ thần kinh trung ương…
›少间shǎo jiànsớm; một lúc ngắn; một khe hẹp; tình trạng sức khỏe hơi tốt hơn
›少量shǎo liàngmột chút; một ít; một vài
›少顷shǎo qǐngmột lát nữa; ngay bây giờ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.