少许
một chút; một vài
một chút; một vài
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
một chút; một ít; một vài
›少说为佳shǎo shuō wéi jiāNói ít là tốt nhất.; Sự ngắn gọn là linh hồn của trí tuệ
›少见shǎo jiànhiếm; ít thấy; (trang trọng) thật hiếm khi được gặp bạn
›少选shǎo xuǎn(văn học) một lát
›少艾shào àitrẻ trung và xinh đẹp; cô gái xinh đẹp
›少管闲事shǎo guǎn xián shìLo chuyện của mình đi!; Đừng can thiệp!
›少间shǎo jiànsớm; một lúc ngắn; một khe hẹp; tình trạng sức khỏe hơi tốt hơn
›少突胶质shǎo tū jiāo zhìtế bào ít nhánh (tiếng Hy Lạp: tế bào có ít nhánh), một loại tế bào trong hệ thần kinh trung ương…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.