少数民族 là gì?
少数民族 [shǎo shù mín zú] có nghĩa là dân tộc thiểu số; nhóm dân tộc.
Nghĩa của từ 少数民族 trong tiếng Việt
- dân tộc thiểu số
- nhóm dân tộc
Cách đọc và ghi nhớ 少数民族
少数民族 được đọc là shǎo shù mín zú, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dân tộc thiểu số; nhóm dân tộc”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .