少放
cho ít hơn (gia vị, v.v.)
cho ít hơn (gia vị, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Cung Thiếu nhi, nơi trẻ em có thể tham gia các hoạt động ngoại khóa khác nhau
›少府shào fǔThiếu Phủ thời Trung Hoa hoàng đế, một trong Cửu Khanh 九卿[jiu3 qing1]
›少数shǎo shùsố lượng nhỏ; ít; thiểu số
›少年老成shào nián lǎo chéngtuy trẻ nhưng tài giỏi; thiếu sức sống tuổi trẻ
›少数民族shǎo shù mín zúdân tộc thiểu số; nhóm dân tộc
›少年犯shào nián fàntội phạm trẻ; thiếu niên phạm pháp
›少数民族乡shǎo shù mín zú xiāngthị trấn dân tộc (đơn vị hành chính cấp xã của huyện ở Trung Quốc)
›少有shǎo yǒuhiếm; không thường xuyên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.