零曲率
độ cong bằng không; phẳng
độ cong bằng không; phẳng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(ngôn ngữ học Trung Quốc) âm đầu không phụ âm (âm đầu của một âm tiết không bắt đầu bằng phụ âm)
›零时líng shínửa đêm; giờ không
›零族líng zúnghĩa đen: nhóm số không; một cách gọi khác của khí trơ hay khí hiếm 惰性氣體|惰性气体
›零等待状态líng děng dài zhuàng tàitrạng thái không chờ (tin học)
›零缺点líng quē diǎnkhông có khuyết điểm; không lỗi; hoàn hảo
›零用líng yòngchi phí lặt vặt; tiền lặt vặt; tiền tiêu vặt
›零星líng xīngrời rạc; ngẫu nhiên; vụn vặt; lác đác
›零用金líng yòng jīntiền mặt lẻ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.