慈善家 là gì?
慈善家 [cí shàn jiā] có nghĩa là nhà từ thiện; người nhân đạo; nhà tài trợ từ thiện.
Nghĩa của từ 慈善家 trong tiếng Việt
- nhà từ thiện
- người nhân đạo
- nhà tài trợ từ thiện
Cách đọc và ghi nhớ 慈善家
慈善家 được đọc là cí shàn jiā, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhà từ thiện; người nhân đạo; nhà tài trợ từ thiện”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .