Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
慈善家

cí shàn jiā

慈善家 là gì?

慈善家 [cí shàn jiā] có nghĩa là nhà từ thiện; người nhân đạo; nhà tài trợ từ thiện.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 慈善家 trong tiếng Việt

  1. nhà từ thiện
  2. người nhân đạo
  3. nhà tài trợ từ thiện

Cách đọc và ghi nhớ 慈善家

慈善家 được đọc là cí shàn jiā, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhà từ thiện; người nhân đạo; nhà tài trợ từ thiện”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan