慈爱
yêu thương; tận tụy (với con cái); trìu mến, đặc biệt đối với trẻ em
yêu thương; tận tụy (với con cái); trìu mến, đặc biệt đối với trẻ em
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người mẹ ấm áp, quan tâm
›慈悲cí bēilòng từ bi
›慈江道Cí jiāng dàotỉnh Chagang, ở miền bắc Triều Tiên
›慈恩宗Cí ēn zōngxem 法相宗[Fa3 xiang4 zong1]
›慈溪Cí xīCixi, thành phố cấp huyện ở Ningbo 寧波|宁波[Ning2 bo1], Chiết Giang
›慈安太后Cí ān tài hòuTừ An Thái Hậu (1837-1881) của nhà Thanh
›慈溪市Cí xī shìCixi, thành phố cấp huyện ở Ningbo 寧波|宁波[Ning2 bo1], Chiết Giang
›慈姑cí gucây từ cô (Sagittaria subulata, một loại thực vật dưới nước)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.