Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt từ phổ biến, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 1085/2016

桃红táo hóng

màu hồng đào

Cụm từ
桃源乡Táo yuán xiāng

xã Taoyuan ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan

Cụm từ
桃源县Táo yuán xiàn

huyện Taoyuan ở Changde 常德[Chang2 de2], Hồ Nam

Cụm từ
桃源táo yuán

xem 桃花源[tao2 hua1 yuan2]

Cụm từ
桃江县Táo jiāng xiàn

huyện Taojiang ở Yiyang 益陽|益阳[Yi4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
桃江Táo jiāng

huyện Taojiang ở Yiyang 益陽|益阳[Yi4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
桃汛táo xùn

lũ mùa xuân (khi hoa đào nở)

Cụm từ
桃树táo shù

cây đào; LT:株[zhu1]

Cụm từ
桃心táo xīn

biểu tượng trái tim ♥

Cụm từ
桃山区Táo shān qū

quận Taoshan của thành phố Qitaihe 七台河[Qi1 tai2 he2], Hắc Long Giang

Cụm từ
桃山Táo shān

quận Đào Sơn của thành phố Thất Đài Hà 七台河[Qi1 tai2 he2], Hắc Long Giang

Cụm từ
桃子táo zi

quả đào

Cụm từ
桃太郎Táo tài láng

Momotaro hay Đào Thái Lang, nhân vật anh hùng trong truyện dân gian Nhật Bản; (Đài Loan) người Nhật

Cụm từ
桃城区Táo chéng qū

quận Đào Thành của thành phố Hành Thủy 衡水市[Heng2 shui3 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
桃城Táo chéng

quận Đào Thành của thành phố Hành Thủy 衡水市[Heng2 shui3 shi4], Hà Bắc

Cụm từ
桃园县Táo yuán xiàn

huyện Đào Viên ở Đài Loan

Cụm từ
桃园结义táo yuán jié yì

kết nghĩa huynh đệ (từ "Tam Quốc Diễn Nghĩa" 三國演義|三国演义[San1 guo2 Yan3 yi4]) (thành ngữ)

Thành ngữ
桃园市Táo yuán shì

thành phố Đào Viên ở miền bắc Đài Loan, thủ phủ của huyện Đào Viên

Cụm từ
桃园三结义Táo yuán Sān Jié yì

Đào Viên Tam Kết Nghĩa, thề bởi Lưu Bị 劉備|刘备[Liu2 Bei4], Trương Phi 張飛|张飞[Zhang1 Fei1] và Quan Vũ 關羽|关羽[Guan1 Yu3] ở đầu Tam Quốc Diễn Nghĩa…

Cụm từ
桃园Táo yuán

thành phố và huyện Đào Viên ở Đài Loan

Cụm từ
桃仁táo rén

nhân hạt đào, dùng trong y học Trung Quốc

Cụm từ
táo

quả đào

Từ vựng
桂鱼guì yú

cá quế

Cụm từ
桂阳县Guì yáng xiàn

huyện Quế Dương, tại Sâm Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
桂阳Guì yáng

huyện Quế Dương, tại Sâm Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
桂花guì huā

hoa quế; Osmanthus fragrans

Cụm từ
桂纶镁Guì Lún měi

Quế Luân Mĩ (1983-), nữ diễn viên Đài Loan

Cụm từ
桂系军阀Guì xì jūn fá

phe quân phiệt Quảng Tây, từ 1911-1930

Cụm từ
桂皮guì pí

quế Trung Quốc (Cinnamonum cassia); vỏ quế

Cụm từ
桂格Guì gé

công ty Quaker

Cụm từ
桂枝guì zhī

quế chi (Ramulus Cinnamomi)

Cụm từ
桂林医学院Guì lín Yī Xué yuàn

Đại học Y Quế Lâm

Cụm từ
桂林市Guì lín shì

thành phố cấp địa khu Quế Lâm ở Quảng Tây

Cụm từ
桂林Guì lín

thành phố cấp địa khu Quế Lâm ở Quảng Tây

Cụm từ
桂东县Guì dōng xiàn

huyện Guidong ở Chenzhou 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
桂东Guì dōng

huyện Quế Đông ở Sâm Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
桂木属Guì mù shǔ

chi Artocarpus

Cụm từ
桂平市Guì píng shì

Quế Bình, thành phố cấp huyện ở Quế Cảng 貴港|贵港[Gui4 gang3], Quảng Tây

Cụm từ
桂平Guì píng

Quế Bình, thành phố cấp huyện ở Quế Cảng 貴港|贵港[Gui4 gang3], Quảng Tây

Cụm từ
桂圆guì yuán

xem 龍眼|龙眼[long2 yan3]

Cụm từ
桂冠guì guān

vòng nguyệt quế (như biểu tượng của chiến thắng hoặc công trạng)

Cụm từ
guì

quế; nguyệt quế

Từ vựng
桁杨刀锯háng yáng dāo jù

nghĩa đen: cỗ máy cùm và dao; nghĩa bóng: bất kỳ thiết bị trừng phạt nào; dụng cụ tra tấn

Cụm từ
桁杨háng yáng

nghĩa đen: cỗ máy và dao; nghĩa bóng: bất kỳ thiết bị trừng phạt nào; dụng cụ tra tấn

Cụm từ
桁梁héng liáng

dầm giằng

Cụm từ
桁架héng jià

giàn khung (kết cấu chịu lực của các dầm ngang)

Cụm từ
héng

bản cực; xà gồ (dầm ngang trong mái nhà); sườn nhà

Từ vựng
háng

gông cùm (dụng cụ trừng phạt tội phạm)

Từ vựng
桀骜不驯jié ào bù xùn

ngang ngạnh và bướng bỉnh (thành ngữ); không khuất phục

Thành ngữ
桀骜不顺jié ào bù shùn

xem 桀驁不馴|桀骜不驯[jie2 ao4 bu4 xun4]

Cụm từ
桀骜不逊jié ào bù xùn

xem 桀驁不馴|桀骜不驯[jie2 ao4 bu4 xun4]

Cụm từ
桀贪骜诈jié tān ào zhà

tàn bạo, tham lam, ngạo mạn và lừa dối (thành ngữ)

Thành ngữ
桀王Jié Wáng

Vua Kiệt, vị vua cuối cùng của triều Hạ (tới khoảng 1600 TCN), nổi tiếng là bạo chúa tàn ác và vô đạo đức

Cụm từ
jié

(hoàng đế triều Hạ); tàn nhẫn

Từ vựng
栽跟头zāi gēn tou

ngã nhào; (ví dụ) gặp thất bại

Cụm từ
栽赃zāi zāng

gài bẫy ai đó (bằng cách gài đồ)

Cụm từ
栽筋斗zāi jīn dǒu

ngã nhào; ngã lộn đầu; (nghĩa bóng) gặp thất bại

Cụm từ
栽种机zāi zhòng jī

máy gieo trồng (lúa, cây)

Cụm từ
栽种zāi zhòng

trồng; trồng trọt

Cụm từ
栽植zāi zhí

trồng; cấy

Cụm từ