Từ tiếng Trung theo Pinyin Z
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
(phương ngữ) nảy mầm; nảy chồi
trừng mắt giận dữ; cái nhìn căm ghét
nhăn nhó (vì đau); nhe răng; để lộ răng nanh
nhăn nhó (vì đau); nhe răng; khè răng
cách diễn đạt
nói (điều gì liên quan đến bản thân)
mẫu hoặc ký tự mẫu; khẩu hiệu hoặc cụm từ viết; ghi chú (ví dụ: "thư hàng không" 航空 trên thư, "bản thảo đầu tiên" 初稿 trên tài liệu, v.v.)
bồi bổ
huyện Tử Dương ở An Khang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây
tự lực kinh tế; độc lập về kinh tế (không nhờ viện trợ nhà nước, trợ cấp nước ngoài, v.v.)
Thành phố cấp địa khu Tư Dương ở Tứ Xuyên; quận Tư Dương của thành phố Ích Dương 益陽市|益阳市[Yi4 yang2 shi4], Hồ Nam
lớp hợp bào nuôi (gắn noãn đã thụ tinh vào tử cung); ngoại bì nuôi
quận Tư Dương của thành phố Ích Dương 益陽市|益阳市[Yi4 yang2 shi4], Hồ Nam
(sinh học) tự dưỡng
Thành phố cấp địa khu Tư Dương ở Tứ Xuyên
huyện Tử Dương ở An Khang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây
nói chuyện một mình; nghĩ thành lời; độc thoại
miễn là; với điều kiện là
nửa đêm
lá mầm (lá phôi đầu tiên)
nghĩa của một chữ
không kiềm chế; không bị ràng buộc; liều lĩnh
tự kiềm chế
tự treo cổ
phụ âm
giá trị ngữ âm của một chữ
thủ dâm
(trang trọng) xét rằng; vì
tự vận hành; tự kinh doanh
nhà kinh doanh