Từ tiếng Trung theo Pinyin Z
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
tự nguyện; tự chủ; tự mình; tự
Thành phố cấp huyện Tư Hưng, tại Sâm Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam
xe đạp; LT:輛|辆[liang4]
đường xe đạp; đường mòn xe đạp; làn xe đạp
sân vận động đua xe đạp; velodrome
giá đỡ xe đạp; khung xe đạp
cuộc đua xe đạp
tự kết liễu cuộc đời
hành động theo ý mình; có cách làm của riêng mình
Thành phố cấp huyện Tư Hưng, tại Sâm Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam
hành động một cách liều lĩnh
sự tự tin
hệ thống con
tự học; tự mình học
chòm sao số 20 trong Nhị thập bát tú 二十八宿, xấp xỉ Lạp Hộ Tọa 獵戶座|猎户座
huyện Zixi ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây
lời tựa của tác giả; ghi chép tự truyện làm lời mở đầu cho sách
tự cho là; tự phô trương là; khoe khoang; khoác lác
tự mình chọn; tự do lựa chọn; tùy chọn; tự phục vụ
tự học; học một mình
thiên tài tự học
tư vấn; xin ý kiến; tham vấn; hỏi hàng (mua bán, trang trọng)
tham vấn; tư vấn; hỏi thăm
thông tin
tự chuốc lấy phiền não (thành ngữ)
kỹ thuật thông tin (Đài Loan)
công nghệ thông tin; khoa học truyền thông
tự tìm đường chết (thành ngữ); tự chuốc lấy diệt vong
cố vấn; nhà tư vấn
(thành ngữ) không có căn cứ thực tế; là sản phẩm của trí tưởng tượng