Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
自行
zì xíng

tự nguyện; tự chủ; tự mình; tự

Cụm từ
资兴
Zī xīng

Thành phố cấp huyện Tư Hưng, tại Sâm Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
自行车
zì xíng chē

xe đạp; LT:輛|辆[liang4]

Cụm từ
自行车道
zì xíng chē dào

đường xe đạp; đường mòn xe đạp; làn xe đạp

Cụm từ
自行车馆
zì xíng chē guǎn

sân vận động đua xe đạp; velodrome

Cụm từ
自行车架
zì xíng chē jià

giá đỡ xe đạp; khung xe đạp

Cụm từ
自行车赛
zì xíng chē sài

cuộc đua xe đạp

Cụm từ
自行了断
zì xíng liǎo duàn

tự kết liễu cuộc đời

Cụm từ
自行其是
zì xíng qí shì

hành động theo ý mình; có cách làm của riêng mình

Cụm từ
资兴市
Zī xīng shì

Thành phố cấp huyện Tư Hưng, tại Sâm Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
恣行无忌
zì xíng wú jì

hành động một cách liều lĩnh

Cụm từ
自信心
zì xìn xīn

sự tự tin

Cụm từ
子系统
zǐ xì tǒng

hệ thống con

Cụm từ
自修
zì xiū

tự học; tự mình học

Cụm từ
觜宿
zī xiù

chòm sao số 20 trong Nhị thập bát tú 二十八宿, xấp xỉ Lạp Hộ Tọa 獵戶座|猎户座

Cụm từ
资溪县
Zī xī xiàn

huyện Zixi ở Phủ Châu 撫州|抚州, Giang Tây

Cụm từ
自序
zì xù

lời tựa của tác giả; ghi chép tự truyện làm lời mở đầu cho sách

Cụm từ
自诩
zì xǔ

tự cho là; tự phô trương là; khoe khoang; khoác lác

Cụm từ
自选
zì xuǎn

tự mình chọn; tự do lựa chọn; tùy chọn; tự phục vụ

Cụm từ
自学
zì xué

tự học; học một mình

Cụm từ
自学成才
zì xué chéng cái

thiên tài tự học

Cụm từ
咨询
zī xún

tư vấn; xin ý kiến; tham vấn; hỏi hàng (mua bán, trang trọng)

Cụm từ
谘询
zī xún

tham vấn; tư vấn; hỏi thăm

Cụm từ
资讯
zī xùn

thông tin

Cụm từ
自寻烦恼
zì xún fán nǎo

tự chuốc lấy phiền não (thành ngữ)

Thành ngữ
资讯工程
zī xùn gōng chéng

kỹ thuật thông tin (Đài Loan)

Cụm từ
资讯科技
zī xùn kē jì

công nghệ thông tin; khoa học truyền thông

Cụm từ
自寻死路
zì xún sǐ lù

tự tìm đường chết (thành ngữ); tự chuốc lấy diệt vong

Thành ngữ
谘询员
zī xún yuán

cố vấn; nhà tư vấn

Cụm từ
子虚乌有
zǐ xū wū yǒu

(thành ngữ) không có căn cứ thực tế; là sản phẩm của trí tưởng tượng

Thành ngữ