Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
zhuài

kéo; lôi kéo (cái gì đó)

Từ vựng
zhuǎi

đi lạch bạch; đi vênh váo; (thông tục) điệu bộ tự mãn; hài lòng với bản thân

Từ vựng
zhuǎi

xem 轉文|转文[zhuai3 wen2]

Từ vựng
拽步
zhuài bù

sải bước dài; vội vã (khi đi)

Cụm từ
跩文
zhuǎi wén

xem 轉文|转文[zhuai3 wen2] (Đài Loan)

Cụm từ
转文
zhuǎi wén

khoe khoang bằng cách đưa điển cố văn học vào lời nói hoặc bài viết; phiên âm Đài Loan [zhuan3 wen2]

Cụm từ
爪机
zhuǎ jī

(tiếng lóng Internet) điện thoại di động

Ngôn ngữ mạng
抓奸
zhuā jiān

bắt quả tang một cặp đôi đang quan hệ (ngoại tình, quan hệ tình dục bất chính)

Cụm từ
爪尖儿
zhuǎ jiān r

móng giò lợn

Cụm từ
抓紧
zhuā jǐn

nắm chắc; chú ý sát sao; tranh thủ thời gian làm (việc gì)

Cụm từ
抓紧时间
zhuā jǐn shí jiān

không lãng phí thời gian; nhanh chóng

Cụm từ
抓紧学习
zhuā jǐn xué xí

tập trung học hành chăm chỉ

Cụm từ
抓阄
zhuā jiū

rút thăm

Cụm từ
抓举
zhuā jǔ

cử giật (kỹ thuật cử tạ)

Cụm từ
抓狂
zhuā kuáng

nổi giận; phát điên; trở nên cuống cuồng

Cụm từ
抓力
zhuā lì

độ bám

Cụm từ
抓马
zhuā mǎ

(thông tục) (từ mượn) kịch tính; kịch

Cụm từ
zhuàn

tiểu sử; tường thuật lịch sử; chú giải; trạm trung chuyển

Từ vựng
zhuàn

thu thập

Từ vựng
zhuàn

hót (chim hoặc côn trùng); líu lo; ríu rít; hót líu lo

Từ vựng
zhuān

biến thể của 甎|砖[zhuan1]

Từ vựng
zhuǎn

(tiếng lóng Internet) ba chữ 子 tượng trưng cho thành công trong cuộc sống: nhà, xe và vợ (房子[fang2 zi5], 車子|车子[che1 zi5] và 妻子[qi1 zi5]); (cổ) cẩn trọng; nhút nhát

Ngôn ngữ mạng
zhuān

biến thể tiếng Nhật của 專|专

Từ vựng
zhuān

cho một người, dịp, mục đích cụ thể; tập trung vào một việc; đặc biệt; chuyên gia; cụ thể (đối với cái gì đó); tập trung; chuyên về

Từ vựng
zhuàn

soạn; thảo

Từ vựng
zhuàn

đường khắc

Từ vựng
zhuān

biến thể của 磚|砖[zhuan1]

Từ vựng
zhuān

gạch; LT:塊|块[kuai4]

Từ vựng
zhuàn

con dấu (công vụ); chữ triện (một kiểu thư pháp); tiểu triện 小篆 và đại triện 大篆; viết bằng chữ triện

Từ vựng
zhuàn

sáng tác; biên soạn; đồ ăn; món ngon

Từ vựng