Từ tiếng Trung theo Pinyin Z
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
(hình thức kết hợp) theo đuổi; đuổi đi; cá nhân; từng cái một
tên một nước chư hầu
một phần hai mươi tư của một lạng (2 hoặc 3 gram)
biến thể Nhật Bản của 鑄|铸
đúc hoặc đổ khuôn kim loại
cù lao; bờ
(ngựa)
dừng; lưu lại; đóng quân (của quân đội, nhà ngoại giao, v.v.)
mõm đen (của ngựa)
đầu đàn; hươu đực
biến thể cũ của 蛛[zhu1]
bắt; nắm; túm; chộp; cào
đánh đập
(khẩu ngữ) chân của động vật hoặc chim; (khẩu ngữ) chân đế nồi, v.v
búi tóc
bắt quả tang ai đó
nắm tóc ai đó; nắm điểm yếu; lợi dụng thiếu sót của đối thủ
bánh xốp, nhiều lớp (làm từ bột, không phải bột lỏng)
bắt giữ
Xenopus (một loại ếch)
(Trung Quốc, giữa những năm 1990) tái cấu trúc các doanh nghiệp nhà nước (DNNN) lớn do trung ương quản lý và tư nhân hóa các DNNN nhỏ hơn ở cấp địa phương
độ bám đường; khả năng bám đường
độ bám
vò đầu bứt tai (biểu hiện lo lắng, vui mừng, thất vọng, v.v.) (thành ngữ)
món cơm pilaf (món cơm phổ biến ở nhiều nơi trên thế giới, bao gồm Tân Cương)
(của diễn viên hài) nắm bắt điều nào đó ai vừa nói hoặc làm để ứng biến thành trò đùa
tận dụng tối đa thời gian; tìm chút thời gian; tìm đủ thời gian; (cũng là 抓工夫)
tận dụng tối đa thời gian; tìm chút thời gian rảnh; tìm đủ thời gian; (cũng là 抓功夫)
(Đài Loan) bắt quả tang đàn ông ngoại tình (từ tiếng Đài Loan 掠猴, phát âm Tai-lo [lia̍h-kâu])
bắt giữ