Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
预先
yù xiān

trước; trước thời hạn

Cụm từ
余弦
yú xián

(toán) cosin

Cụm từ
畲乡
yú xiāng

cánh đồng và thôn làng

Cụm từ
预想
yù xiǎng

dự đoán; mong đợi

Cụm từ
余项
yú xiàng

hạng dư (toán học); phần dư; phần còn lại

Cụm từ
鱼香
yú xiāng

yuxiang, một loại gia vị trong ẩm thực Trung Quốc thường có tỏi, hành lá, gừng, đường, muối, ớt, v.v. (Mặc dù "yuxiang" nghĩa đen là "mùi cá", nhưng không chứa hải sản.)

Cụm từ
余响绕梁
yú xiǎng rào liáng

vang vọng quanh xà nhà (thành ngữ); nghĩa bóng: giọng hát vang và ngân

Thành ngữ
鱼香肉丝
yú xiāng ròu sī

thịt lợn thái sợi xào với sốt yuxiang 魚香|鱼香[yu2 xiang1]

Cụm từ
欲仙欲死
yù xiān yù sǐ

muốn chết đi sống lại (thành ngữ); (ví von) sướng như lên tiên

Thành ngữ
愚孝
yú xiào

hiếu thảo một cách mù quáng

Cụm từ
雨鞋
yǔ xié

giày dép chống nước (như ủng cao su v.v.)

Cụm từ
庾信
Yǔ Xìn

Yu Xin (513-581), nhà thơ từ triều Lương thời Nam triều 南朝梁朝 và tác giả của Ai Giang Nam phú 哀江南賦|哀江南赋

Cụm từ
于心不忍
yú xīn bù rěn

không đành lòng

Cụm từ
鱼腥草
yú xīng cǎo

rau diếp cá

Cụm từ
玉溪市
Yù xī shì

Thành phố Ngọc Khê, thành phố cấp địa khu ở Vân Nam

Cụm từ
臾须
yú xū

khoảng thời gian ngắn; một chút

Cụm từ
语序
yǔ xù

trật tự từ

Cụm từ
余绪
yú xù

tàn dư di tích; sự quay lại (một thời đại trước)

Cụm từ
预选
yù xuǎn

dự tuyển; lập danh sách rút gọn; bầu cử sơ bộ

Cụm từ
浴血
yù xuè

đẫm máu

Cụm từ
淤血
yū xuè

biến thể của 瘀血[yu1 xue4]

Cụm từ
瘀血
yū xuè

máu đông; máu thoát mạch (rò rỉ vào mô xung quanh); huyết khối

Cụm từ
雨靴
yǔ xuē

ủng đi mưa; ủng cao su; LT:雙|双[shuang1]

Cụm từ
淤血斑
yū xuè bān

vết bầm; mảng bầm

Cụm từ
浴血苦战
yù xuè kǔ zhàn

một cuộc chiến đấu ác liệt và đẫm máu (thành ngữ)

Thành ngữ
渔汛
yú xùn

mùa đánh bắt cá

Cụm từ
鱼汛
yú xùn

biến thể của 漁汛|渔汛[yu2 xun4]

Cụm từ
渔汛期
yú xùn qī

mùa đánh bắt cá

Cụm từ
鱼汛期
yú xùn qī

biến thể của 漁汛期|渔汛期[yu2 xun4 qi1]

Cụm từ
寓言
yù yán

truyện ngụ ngôn; Lượng từ: 則|则[ze2]

Cụm từ