语序 là gì?
语序 [yǔ xù] có nghĩa là trật tự từ.
Nghĩa của từ 语序 trong tiếng Việt
trật tự từ
Cách đọc và ghi nhớ 语序
语序 được đọc là yǔ xù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trật tự từ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
语序 [yǔ xù] có nghĩa là trật tự từ.
trật tự từ
语序 được đọc là yǔ xù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trật tự từ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .