Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
欲望
yù wàng

khát khao; mong muốn; ham muốn; thèm muốn

Cụm từ
榆罔
Yú wǎng

Yuwang (khoảng 2000 TCN), vị Viêm Đế huyền thoại cuối cùng 炎帝[Yan2 di4], bị Hoàng Đế 黃帝|黄帝[Huang2 di4] đánh bại

Cụm từ
渔网
yú wǎng

lưới đánh cá; lưới

Cụm từ
鱼网
yú wǎng

biến thể của 漁網|渔网[yu2 wang3]

Cụm từ
禹王台
Yǔ wáng tái

Khu Yuwangtai của thành phố Khai Phong 開封市|开封市[Kai1 feng1 shi4], Hà Nam

Cụm từ
禹王台区
Yǔ wáng tái qū

Khu Yuwangtai của thành phố Khai Phong 開封市|开封市[Kai1 feng1 shi4], Hà Nam

Cụm từ
语尾
yǔ wěi

(ngữ pháp) hậu tố

Cụm từ
余味
yú wèi

dư vị; ấn tượng còn lại

Cụm từ
鱼尾
yú wěi

đuôi cá

Cụm từ
鱼尾板
yú wěi bǎn

bản nối đường ray (trong kỹ thuật đường sắt)

Cụm từ
羽尾袋鼯
yǔ wěi dài wú

loài thú lượn đuôi lông (Acrobates pygmaeus)

Cụm từ
鱼尾纹
yú wěi wén

nếp nhăn da; vết chân chim

Cụm từ
宇文
Yǔ wén

một nhánh của tộc du mục Tiên Ti 鮮卑|鲜卑[Xian1bei1]; họ hai chữ [Yu3 wen2]

Cụm từ
语文
yǔ wén

ngữ văn; (Trung Quốc) Môn Ngữ văn (trong trường học)

Cụm từ
余温
yú wēn

nhiệt dư; hơi ấm còn lại; (ví dụ) nhiệt tình còn vương vấn

Cụm từ
鱼塭
yú wēn

(Đài Loan) ao cá; trang trại cá

Cụm từ
俞文豹
Yú Wén bào

Yu Wenbao (sống khoảng năm 1240), nhà thơ thời Tống sáng tác nhiều

Cụm từ
于雾霭之中
yú wù ǎi zhī zhōng

bị che mờ

Cụm từ
语无伦次
yǔ wú lún cì

lời nói không mạch lạc; nói không đầu không đuôi (thành ngữ)

Thành ngữ
玉溪
Yù xī

Ngọc Khê, thành phố cấp địa khu ở Vân Nam

Cụm từ
虞喜
Yú Xǐ

Vu Hỉ, nhà thiên văn học Trung Quốc (khoảng 270-345), nổi tiếng với việc phát hiện tuế sai của trái đất

Cụm từ
语系
yǔ xì

ngữ hệ

Cụm từ
遇袭
yù xí

bị tấn công; bị phục kích

Cụm từ
预习
yù xí

chuẩn bị bài

Cụm từ
余下
yú xià

còn lại

Cụm từ
圉限
yǔ xiàn

ranh giới; giới hạn

Cụm từ
盂县
Yú xiàn

huyện Yu ở Yangquan, Sơn Tây

Cụm từ
蔚县
Yù xiàn

huyện Yu ở Zhangjiakou 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc

Cụm từ
遇险
yù xiǎn

gặp khó khăn; gặp nguy hiểm

Cụm từ
阈限
yù xiàn

(tâm lý học) ngưỡng

Cụm từ