Từ tiếng Trung theo Pinyin Y
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
khát khao; mong muốn; ham muốn; thèm muốn
Yuwang (khoảng 2000 TCN), vị Viêm Đế huyền thoại cuối cùng 炎帝[Yan2 di4], bị Hoàng Đế 黃帝|黄帝[Huang2 di4] đánh bại
lưới đánh cá; lưới
biến thể của 漁網|渔网[yu2 wang3]
Khu Yuwangtai của thành phố Khai Phong 開封市|开封市[Kai1 feng1 shi4], Hà Nam
Khu Yuwangtai của thành phố Khai Phong 開封市|开封市[Kai1 feng1 shi4], Hà Nam
(ngữ pháp) hậu tố
dư vị; ấn tượng còn lại
đuôi cá
bản nối đường ray (trong kỹ thuật đường sắt)
loài thú lượn đuôi lông (Acrobates pygmaeus)
nếp nhăn da; vết chân chim
một nhánh của tộc du mục Tiên Ti 鮮卑|鲜卑[Xian1bei1]; họ hai chữ [Yu3 wen2]
ngữ văn; (Trung Quốc) Môn Ngữ văn (trong trường học)
nhiệt dư; hơi ấm còn lại; (ví dụ) nhiệt tình còn vương vấn
(Đài Loan) ao cá; trang trại cá
Yu Wenbao (sống khoảng năm 1240), nhà thơ thời Tống sáng tác nhiều
bị che mờ
lời nói không mạch lạc; nói không đầu không đuôi (thành ngữ)
Ngọc Khê, thành phố cấp địa khu ở Vân Nam
Vu Hỉ, nhà thiên văn học Trung Quốc (khoảng 270-345), nổi tiếng với việc phát hiện tuế sai của trái đất
ngữ hệ
bị tấn công; bị phục kích
chuẩn bị bài
còn lại
ranh giới; giới hạn
huyện Yu ở Yangquan, Sơn Tây
huyện Yu ở Zhangjiakou 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc
gặp khó khăn; gặp nguy hiểm
(tâm lý học) ngưỡng