Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
于焉
yú yān

(cổ điển) xem 於是|于是[yu2 shi4]

Cụm từ
浴盐
yù yán

muối tắm

Cụm từ
语言
yǔ yán

ngôn ngữ; LT:門|门[men2],種|种[zhong3]

Cụm từ
雨燕
yǔ yàn

chim yến; họ Apodidae (họ chim yến)

Cụm từ
预演
yù yǎn

chạy thử; diễn tập; tổng duyệt

Cụm từ
预言
yù yán

dự đoán; tiên tri

Cụm từ
语焉不详
yǔ yān bù xiáng

nhắc đến mà không giải thích rõ (thành ngữ); không cung cấp chi tiết

Thành ngữ
语言产生
yǔ yán chǎn shēng

sự tạo ra ngôn ngữ

Cụm từ
揄扬
yú yáng

khen ngợi; tán dương; quảng bá; chủ trương

Cụm từ
榆阳
Yú yáng

Quận Du Dương của thành phố Du Lâm 榆林市[Yu2 lin2 Shi4], Thiểm Tây

Cụm từ
渔阳
Yú yáng

tên địa danh cũ (ở nước Yên thời Chiến Quốc, thuộc thành phố Bắc Kinh hiện nay)

Danh từ riêng
榆阳区
Yú yáng Qū

Quận Du Dương của thành phố Du Lâm 榆林市[Yu2 lin2 Shi4], Thiểm Tây

Cụm từ
预言家
yù yán jiā

nhà tiên tri

Cụm từ
语言匮乏
yǔ yán kuì fá

thiếu hụt ngôn ngữ (ngôn ngữ học)

Cụm từ
语言能力
yǔ yán néng lì

khả năng ngôn ngữ

Cụm từ
语言缺陷
yǔ yán quē xiàn

khuyết tật ngôn ngữ

Cụm từ
语言实验室
yǔ yán shí yàn shì

phòng thí nghiệm ngôn ngữ

Cụm từ
语言誓约
yǔ yán shì yuē

cam kết ngôn ngữ (chỉ nói ngôn ngữ đích tại trường ngôn ngữ)

Cụm từ
语言学
yǔ yán xué

ngôn ngữ học

Cụm từ
语言学家
yǔ yán xué jiā

nhà ngôn ngữ học

Cụm từ
语言训练
yǔ yán xùn liàn

đào tạo ngôn ngữ

Cụm từ
欲言又止
yù yán yòu zhǐ

muốn nói gì đó nhưng lại do dự

Cụm từ
愈演愈烈
yù yǎn yù liè

càng lúc càng nghiêm trọng; vấn đề ngày càng căng thẳng

Cụm từ
语言障碍
yǔ yán zhàng ài

rào cản ngôn ngữ; chứng nói ngọng

Cụm từ
余姚
Yú yáo

Thành phố cấp huyện Vu Dao, Ninh Ba 寧波|宁波[Ning2 bo1], Chiết Giang

Cụm từ
余姚市
Yú yáo shì

Thành phố cấp huyện Vu Dao, Ninh Ba 寧波|宁波[Ning2 bo1], Chiết Giang

Cụm từ
浴液
yù yè

sữa tắm

Cụm từ
渔业
yú yè

ngành công nghiệp đánh bắt cá; ngư nghiệp

Cụm từ
予以
yǔ yǐ

đưa ra; áp đặt; áp dụng

Cụm từ
寓意
yù yì

bài học đạo đức (của một câu chuyện); bài học cần rút ra; ngụ ý; thông điệp; hàm ý; nghĩa ẩn dụ

Cụm từ