Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
瘀血

yū xuè

瘀血 là gì?

瘀血 [yū xuè] có nghĩa là máu đông; máu thoát mạch (rò rỉ vào mô xung quanh); huyết khối.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 瘀血 trong tiếng Việt

  1. máu đông
  2. máu thoát mạch (rò rỉ vào mô xung quanh)
  3. huyết khối

Cách đọc và ghi nhớ 瘀血

瘀血 được đọc là yū xuè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “máu đông; máu thoát mạch (rò rỉ vào mô xung quanh); huyết khối”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan