Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
约翰福音
Yuē hàn Fú yīn

Phúc âm theo Thánh Gioan

Cụm từ
约翰·霍金斯
Yuē hàn · Huò jīn sī

John Hawkins (1532-1595), thủy thủ người Anh tham gia chiến tranh trên biển với Tây Ban Nha; Johns Hopkins (1795-1873), doanh nhân, nhà hoạt động bãi nô và nhà từ thiện người Mỹ

Cụm từ
约翰·霍金斯大学
Yuē hàn · Huò jīn sī Dà xué

Đại học Johns Hopkins, Baltimore

Cụm từ
约翰·拉贝
Yuē hàn · Lā bèi

John Rabe (1882-1950), người Đức đã giúp bảo vệ người Trung Quốc trong thời kỳ thảm sát Nam Kinh

Cụm từ
约翰内斯堡
Yuē hàn nèi sī bǎo

Johannesburg, Nam Phi

Cụm từ
约翰三书
Yuē hàn sān shū

Thư thứ ba của Thánh Gioan

Cụm từ
约翰斯顿
Yuē hàn sī dùn

Johnston, Johnson, Johnstone vv, tên gọi

Cụm từ
粤汉铁路
Yuè Hàn Tiě lù

Đường sắt Quảng Châu-Hán Khẩu, nối Quảng Châu và Vũ Xương, từ năm 1957 sáp nhập vào Đường sắt Kinh-Quảng 京廣鐵路|京广铁路[Jing1 Guang3 Tie3 lu4]

Cụm từ
约翰逊
Yuē hàn xùn

Johnson hoặc Johnston (tên)

Cụm từ
约翰一书
Yuē hàn yī shū

Thư tín thứ nhất của Thánh Giăng

Cụm từ
约翰壹书
Yuē hàn yī shū

Thư thứ nhất của Thánh Gioan; cũng được viết là 約翰一書|约翰一书

Cụm từ
约合
yuē hé

xấp xỉ; khoảng (một giá trị số)

Cụm từ
月黑
yuè hēi

không trăng (đêm)

Cụm từ
月黑天
yuè hēi tiān

trời tối; đêm tối

Cụm từ
月湖
Yuè hú

quận Yuehu của thành phố Yingtan 鷹潭市|鹰潭市, Giang Tây

Cụm từ
月华
yuè huá

ánh trăng

Cụm từ
约会
yuē huì

cuộc hẹn; hẹn hò; buổi hẹn; LT:次[ci4],個|个[ge4]; sắp xếp gặp mặt

Cụm từ
约会对象
yuē huì duì xiàng

đối tượng hẹn hò; một buổi hẹn (bạn trai hoặc bạn gái)

Cụm từ
月湖区
Yuè hú qū

quận Yuehu của thành phố Yingtan 鷹潭市|鹰潭市, Giang Tây

Cụm từ
月季
yuè jì

hoa hồng Trung Quốc (Rosa chinensis)

Cụm từ
约计
yuē jì

tính toán khoảng

Cụm từ
约集
yuē jí

tập hợp tại địa điểm và thời gian đã hẹn

Cụm từ
越级
yuè jí

nhảy lớp; vượt cấp bậc; vượt qua mặt cấp trên

Cụm từ
岳家
yuè jiā

nhà cha mẹ vợ

Cụm từ
约见
yuē jiàn

sắp xếp một cuộc phỏng vấn; một cuộc hẹn (với đại sứ nước ngoài)

Cụm từ
越界
yuè jiè

vượt biên; vượt quá giới hạn

Cụm từ
跃进
yuè jìn

nhảy vọt; tiến bộ nhanh chóng; một bước nhảy vọt

Cụm từ
月径
yuè jìng

con đường ngập ánh trăng; đường kính của mặt trăng; đường kính quỹ đạo của mặt trăng

Cụm từ
月经
yuè jīng

kinh nguyệt; kỳ kinh của phụ nữ

Cụm từ
乐经
Yuè jīng

Lạc Kinh, được cho là một trong Lục Kinh bị mất sau sự kiện đốt sách của nhà Tần năm 212 TCN, nhưng có thể chỉ đơn giản là chỉ Kinh Thi 詩經|诗经

Cụm từ