Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
月底
yuè dǐ

cuối tháng

Cụm từ
约定
yuē dìng

thoả thuận (sau khi thảo luận); kết luận một giao kèo; sắp xếp; hứa; quy định; hẹn; thời gian, số lượng, chất lượng... được quy định; sự sắp xếp; thỏa thuận; cuộc hẹn; cam kết…

Cụm từ
约定俗成
yuē dìng sú chéng

hình thành theo tập quán (thành ngữ); thỏa thuận theo tập quán; quy ước thông thường

Thành ngữ
约定资讯速率
yuē dìng zī xùn sù lǜ

tốc độ thông tin cam kết (Frame Relay); CIR

Cụm từ
越冬
yuè dōng

vượt qua mùa đông; nghỉ đông; sống qua mùa đông

Cụm từ
月度
yuè dù

hàng tháng

Cụm từ
阅读
yuè dú

đọc; việc đọc

Cụm từ
阅读广度
yuè dú guǎng dù

khả năng đọc rộng

Cụm từ
乐队
yuè duì

ban nhạc; nhóm nhạc; LT:支[zhi1]

Cụm từ
阅读理解
yuè dú lǐ jiě

đọc hiểu

Cụm từ
阅读器
yuè dú qì

trình đọc (phần mềm)

Cụm từ
阅读时间
yuè dú shí jiān

thời gian đọc

Cụm từ
阅读障碍
yuè dú zhàng ài

chứng khó đọc

Cụm từ
阅读装置
yuè dú zhuāng zhì

thiết bị đọc điện tử (ví dụ: cho mã vạch, thẻ RFID, v.v.)

Cụm từ
悦耳
yuè ěr

nghe hay; đẹp (về âm thanh)

Cụm từ
约珥书
Yuē ěr shū

Sách Giô-en

Cụm từ
约法
yuē fǎ

luật tạm thời; hiến pháp lâm thời

Cụm từ
越发
yuè fā

ngày càng; càng lúc càng; càng thêm; càng

Cụm từ
约法三章
yuē fǎ sān zhāng

thỏa thuận ba điều luật (thành ngữ); hiệp ước ba điểm; (nghĩa bóng) thỏa thuận sơ bộ; nguyên tắc cơ bản

Thành ngữ
岳飞
Yuè Fēi

Nhạc Phi (1103-1142), danh tướng và người ái quốc thời Tống

Cụm từ
越飞
Yuè fēi

Adolph Abramovich Joffe (1883-1927), nhà ngoại giao và gián điệp Liên Xô và Quốc tế Cộng sản tại Trung Quốc Dân Quốc năm 1922-23

Cụm từ
月份
yuè fèn

tháng

Cụm từ
月分
yuè fèn

tháng; cũng viết 月份[yue4 fen4]

Cụm từ
约分
yuē fēn

phân số rút gọn (ví dụ: một phần hai của ba phần sáu); rút gọn phân số bằng cách triệt tiêu các thừa số chung ở tử số và mẫu số

Cụm từ
月俸
yuè fèng

lương tháng

Cụm từ
月份会议
yuè fèn huì yì

họp hằng tháng; hội nghị hằng tháng

Cụm từ
月份牌
yuè fèn pái

lịch (đặc biệt là có minh họa)

Cụm từ
岳父
yuè fù

bố vợ, nhạc phụ

Cụm từ
乐府
yuè fǔ

nhạc phủ (thể loại thơ trữ tình Trung Quốc)

Cụm từ
乐府诗集
Yuè fǔ Shī jí

Tập thơ và ballad Nhạc Phủ, biên soạn thế kỷ 11 bởi Quách Mậu Khiêm 郭茂倩[Guo1 Mao4 qian4]

Cụm từ