Từ tiếng Trung theo Pinyin Y
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
có khiếu âm nhạc; cảm nhận âm nhạc
Khu vực Vịnh Lớn Quảng Đông-Hồng Kông-Ma Cao, thành lập năm 2017, bao gồm Hồng Kông, Ma Cao và chín thành phố ở Quảng Đông
Jurgen (tên)
khoản trả góp hàng tháng; khoản thanh toán thế chấp
Cung Trăng (trong truyện dân gian)
công nhân làm theo tháng
Đảng Cộng sản Việt Nam; Việt Cộng
dưa rắn
ánh trăng
Gạo Koshihikari (một loại gạo phổ biến ở Nhật Bản)
đá mặt trăng
nghĩa đen: nhóm ánh trăng; nghĩa bóng: những người tiêu hết thu nhập hàng tháng trước khi nhận lương tiếp theo (tiếng lóng)
cây nguyệt quế (Laurus nobilis); cây nguyệt quế; lá nguyệt quế
Hòm Giao Ước
trật đường; rời khỏi quy tắc; vượt quá giới hạn phép tắc
vương miện nguyệt quế; vòng hoa chiến thắng (trong văn hóa Hy Lạp và phương Tây)
cây nguyệt quế (Laurus nobilis); cây nguyệt quế
lá nguyệt quế
lá nguyệt quế
nước Việt; thuật ngữ chung cho các nước ở nam Trung Quốc hoặc Đông Nam Á trong các giai đoạn lịch sử khác nhau
vượt qua; vượt lên; phủ một khoảng cách; khắc phục; vượt trội
biển mặt trăng
Quảng Đông-Hải Nam
John (tên); Johan (tên); Johann (tên)
John Paul (tên); Giáo hoàng Gioan Phaolô II, Karol Józef Wojtyła (1920-2005), Giáo hoàng 1978-2005
John Bunyan (1628-1688), nhà văn Thanh giáo người Anh, tác giả của tác phẩm Hành trình của người hành hương 天路歷程|天路历程
Thư thứ ba của Thánh Gioan; cũng viết 約翰三書|约翰三书
John Updike, tiểu thuyết gia Mỹ (1932-2009), người đoạt giải Pulitzer
Thư thứ hai của Thánh Gioan
Thư thứ hai của Thánh Gioan; cũng được viết là 約翰二書|约翰二书