Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
乐感
yuè gǎn

có khiếu âm nhạc; cảm nhận âm nhạc

Cụm từ
粤港澳大湾区
Yuè Gǎng Ào Dà wān Qū

Khu vực Vịnh Lớn Quảng Đông-Hồng Kông-Ma Cao, thành lập năm 2017, bao gồm Hồng Kông, Ma Cao và chín thành phố ở Quảng Đông

Cụm từ
约根
Yuē gēn

Jurgen (tên)

Cụm từ
月供
yuè gōng

khoản trả góp hàng tháng; khoản thanh toán thế chấp

Cụm từ
月宫
yuè gōng

Cung Trăng (trong truyện dân gian)

Cụm từ
月工
yuè gōng

công nhân làm theo tháng

Cụm từ
越共
Yuè gòng

Đảng Cộng sản Việt Nam; Việt Cộng

Cụm từ
越瓜
yuè guā

dưa rắn

Cụm từ
月光
yuè guāng

ánh trăng

Cụm từ
越光米
Yuè guāng mǐ

Gạo Koshihikari (một loại gạo phổ biến ở Nhật Bản)

Cụm từ
月光石
yuè guāng shí

đá mặt trăng

Cụm từ
月光族
yuè guāng zú

nghĩa đen: nhóm ánh trăng; nghĩa bóng: những người tiêu hết thu nhập hàng tháng trước khi nhận lương tiếp theo (tiếng lóng)

Tiếng lóng xã hội
月桂
yuè guì

cây nguyệt quế (Laurus nobilis); cây nguyệt quế; lá nguyệt quế

Cụm từ
约柜
yuē guì

Hòm Giao Ước

Cụm từ
越轨
yuè guǐ

trật đường; rời khỏi quy tắc; vượt quá giới hạn phép tắc

Cụm từ
月桂冠
yuè guì guān

vương miện nguyệt quế; vòng hoa chiến thắng (trong văn hóa Hy Lạp và phương Tây)

Cụm từ
月桂树
yuè guì shù

cây nguyệt quế (Laurus nobilis); cây nguyệt quế

Cụm từ
月桂树叶
yuè guì shù yè

lá nguyệt quế

Cụm từ
月桂叶
yuè guì yè

lá nguyệt quế

Cụm từ
越国
Yuè guó

nước Việt; thuật ngữ chung cho các nước ở nam Trung Quốc hoặc Đông Nam Á trong các giai đoạn lịch sử khác nhau

Cụm từ
越过
yuè guò

vượt qua; vượt lên; phủ một khoảng cách; khắc phục; vượt trội

Cụm từ
月海
yuè hǎi

biển mặt trăng

Cụm từ
粤海
Yuè Hǎi

Quảng Đông-Hải Nam

Cụm từ
约翰
Yuē hàn

John (tên); Johan (tên); Johann (tên)

Cụm từ
约翰保罗
Yuē hàn Bǎo luó

John Paul (tên); Giáo hoàng Gioan Phaolô II, Karol Józef Wojtyła (1920-2005), Giáo hoàng 1978-2005

Cụm từ
约翰·本仁
Yuē hàn · Běn rén

John Bunyan (1628-1688), nhà văn Thanh giáo người Anh, tác giả của tác phẩm Hành trình của người hành hương 天路歷程|天路历程

Cụm từ
约翰参书
Yuē hàn cān shū

Thư thứ ba của Thánh Gioan; cũng viết 約翰三書|约翰三书

Cụm từ
约翰·厄普代克
Yuē hàn · È pǔ dài kè

John Updike, tiểu thuyết gia Mỹ (1932-2009), người đoạt giải Pulitzer

Cụm từ
约翰二书
Yuē hàn èr shū

Thư thứ hai của Thánh Gioan

Cụm từ
约翰贰书
Yuē hàn èr shū

Thư thứ hai của Thánh Gioan; cũng được viết là 約翰二書|约翰二书

Cụm từ