Từ tiếng Trung theo Pinyin Y
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
chiến lược dài hạn
mã nguồn (tin học)
hài lòng; viên mãn; hoàn hảo
hình dạng gốc
biến thể của 原煤[yuan2 mei2]
than thô
Yuan Mei (1716-1798), nhà thơ và nhà phê bình nổi tiếng thời Thanh, một trong ba đại thi nhân thời Càn Long 乾嘉三大家
(đi đến) nơi xa; xa xôi; người thân ở xa
thực hiện giấc mơ; (bói toán) dự đoán tương lai qua giải mộng; giải mộng
người thân gần và xa
bánh mì tròn phẳng; bánh pita
tên gốc
oán trách số phận; than thân trách phận
Viên Minh Viên, Cung điện Mùa Hè cũ, bị quân Anh và Pháp phá hủy năm 1860
những năm cuối của nhà Nguyên (1279-1368); giữa thế kỷ 14
im lặng sâu sắc
cuối nhà Nguyên và đầu nhà Minh; giữa thế kỷ 14
huyện Nguyên Mưu trong Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
kế hoạch uyên thâm hoặc uyên bác
kế hoạch dài hạn; chiến lược tham vọng
huyện Nguyên Mưu trong Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
gỗ khúc
viện phụ (Cơ đốc giáo)
nghĩa đen: leo cây bắt cá (thành ngữ); nghĩa bóng: cố gắng làm điều không thể
Nam Tư cũ (1945-1992)
dự định ban đầu ...; vốn dự định
năm đầu tiên của triều đại hoàng đế; năm đầu tiên của một kỷ nguyên; năm đầu tiên của một giai đoạn quan trọng
tội nghiệt (trong Phật giáo); oán hận dẫn đến tội lỗi
bò rừng cổ (Bos primigenius), loài bò hoang dã đã tuyệt chủng
cung nữ lớn tuổi; người phụ nữ chưa lập gia đình