Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
远略
yuǎn lüè

chiến lược dài hạn

Cụm từ
源码
yuán mǎ

mã nguồn (tin học)

Cụm từ
圆满
yuán mǎn

hài lòng; viên mãn; hoàn hảo

Cụm từ
原貌
yuán mào

hình dạng gốc

Cụm từ
元煤
yuán méi

biến thể của 原煤[yuan2 mei2]

Cụm từ
原煤
yuán méi

than thô

Cụm từ
袁枚
Yuán Méi

Yuan Mei (1716-1798), nhà thơ và nhà phê bình nổi tiếng thời Thanh, một trong ba đại thi nhân thời Càn Long 乾嘉三大家

Cụm từ
远门
yuǎn mén

(đi đến) nơi xa; xa xôi; người thân ở xa

Cụm từ
圆梦
yuán mèng

thực hiện giấc mơ; (bói toán) dự đoán tương lai qua giải mộng; giải mộng

Cụm từ
远门近枝
yuǎn mén jìn zhī

người thân gần và xa

Cụm từ
圆面饼
yuán miàn bǐng

bánh mì tròn phẳng; bánh pita

Cụm từ
原名
yuán míng

tên gốc

Cụm từ
怨命
yuàn mìng

oán trách số phận; than thân trách phận

Cụm từ
圆明园
Yuán míng yuán

Viên Minh Viên, Cung điện Mùa Hè cũ, bị quân Anh và Pháp phá hủy năm 1860

Cụm từ
元末
Yuán mò

những năm cuối của nhà Nguyên (1279-1368); giữa thế kỷ 14

Cụm từ
渊默
yuān mò

im lặng sâu sắc

Cụm từ
元末明初
Yuán mò Míng chū

cuối nhà Nguyên và đầu nhà Minh; giữa thế kỷ 14

Cụm từ
元谋
Yuán móu

huyện Nguyên Mưu trong Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
渊谋
yuān móu

kế hoạch uyên thâm hoặc uyên bác

Cụm từ
远谋
yuǎn móu

kế hoạch dài hạn; chiến lược tham vọng

Cụm từ
元谋县
Yuán móu Xiàn

huyện Nguyên Mưu trong Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
原木
yuán mù

gỗ khúc

Cụm từ
院牧
yuàn mù

viện phụ (Cơ đốc giáo)

Cụm từ
缘木求鱼
yuán mù qiú yú

nghĩa đen: leo cây bắt cá (thành ngữ); nghĩa bóng: cố gắng làm điều không thể

Thành ngữ
原南斯拉夫
yuán Nán sī lā fū

Nam Tư cũ (1945-1992)

Cụm từ
原拟
yuán nǐ

dự định ban đầu ...; vốn dự định

Cụm từ
元年
yuán nián

năm đầu tiên của triều đại hoàng đế; năm đầu tiên của một kỷ nguyên; năm đầu tiên của một giai đoạn quan trọng

Cụm từ
冤孽
yuān niè

tội nghiệt (trong Phật giáo); oán hận dẫn đến tội lỗi

Cụm từ
原牛
yuán niú

bò rừng cổ (Bos primigenius), loài bò hoang dã đã tuyệt chủng

Cụm từ
怨女
yuàn nǚ

cung nữ lớn tuổi; người phụ nữ chưa lập gia đình

Cụm từ