Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
沅江
Yuán jiāng

sông ở Hồ Nam, chảy vào hồ Động Đình 洞庭湖; Nguyên Giang, thành phố cấp huyện ở Nghi Dương 益陽|益阳[Yi4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
元江哈尼族彝族傣族自治县
Yuán jiāng Hā ní zú Yí zú Dǎi zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị Nguyên Giang của tộc Hà Nhì, Di và Thái ở Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam

Cụm từ
沅江九肋
Yuán jiāng jiǔ lèi

nhân tài hiếm có; nghĩa đen: rùa chín sườn truyền thuyết ở sông Nguyên

Cụm từ
沅江市
Yuán jiāng shì

Nguyên Giang, thành phố cấp huyện ở Ích Dương 益陽|益阳[Yi4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
元江县
Yuán jiāng xiàn

huyện tự trị Nguyên Giang của tộc Hà Nhì, Di và Thái ở Ngọc Khê 玉溪[Yu4 xi1], Vân Nam

Cụm từ
远见卓识
yuǎn jiàn zhuó shí

tầm nhìn xa và sáng suốt (thành ngữ)

Thành ngữ
圆角
yuán jiǎo

góc bo tròn

Cụm từ
援交
yuán jiāo

viết tắt của 援助交際|援助交际[yuan2 zhu4 jiao1 ji4]

Viết tắt
远郊
yuǎn jiāo

vùng ngoại ô; phía ngoài xa của thành phố

Cụm từ
援交妹
yuán jiāo mèi

gái mại dâm (tiếng lóng); xem thêm 援助交際|援助交际[yuan2 zhu4 jiao1 ji4]

Tiếng lóng xã hội
援交小姐
yuán jiāo xiǎo jie

cô gái tham gia enjo-kōsai; xem thêm 援助交際|援助交际[yuan2 zhu4 jiao1 ji4]

Cụm từ
冤家宜解不宜结
yuān jiā yí jiě bù yí jié

Nên hóa giải mối oán hơn là giữ nó (tục ngữ)

Tục ngữ / châm ngôn
远近
yuǎn jìn

xa và gần; khoảng cách

Cụm từ
员警
yuán jǐng

sĩ quan cảnh sát; cảnh sát

Cụm từ
袁静
Yuán Jìng

Nguyên Tĩnh (1911-1999), nhà văn, nhà viết kịch và nhà phê bình điện ảnh

Cụm từ
远景
yuǎn jǐng

cảnh ở xa; triển vọng dài hạn; (nhiếp ảnh) cảnh dài

Cụm từ
愿景
yuàn jǐng

tầm nhìn (về tương lai)

Cụm từ
远近皆知
yuǎn jìn jiē zhī

nổi tiếng gần xa (thành ngữ)

Thành ngữ
远近闻名
yuǎn jìn wén míng

được biết đến rộng rãi; nổi tiếng

Cụm từ
援救
yuán jiù

đến cứu; cứu; cứu nguy; giải cứu

Cụm từ
原居
yuán jū

bản địa

Cụm từ
猿玃
yuán jué

loài vượn huyền thoại ở Tứ Xuyên và Vân Nam, có sở thích bắt cóc cô gái

Cụm từ
袁桷
Yuán Jué

Yuan Jue (1267-1327), nhà văn và nhà thư pháp đời Nguyên

Cụm từ
远距离
yuǎn jù lí

khoảng cách xa; cự ly dài

Cụm từ
远距离监视
yuǎn jù lí jiān shì

giám sát từ xa

Cụm từ
元军
Yuán jūn

quân Mông Cổ; quân triều Nguyên

Cụm từ
援军
yuán jūn

(quân sự) quân tiếp viện

Cụm từ
远客
yuǎn kè

khách từ xa

Cụm từ
圆孔
yuán kǒng

lỗ tròn

Cụm từ
圆口纲脊椎动物
yuán kǒu gāng jǐ zhuī dòng wù

động vật miệng tròn (sinh học biển)

Cụm từ