Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Y

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Y, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.517 từ sẵn sàng
冤苦
yuān kǔ

đối xử bất công với (ai đó); nỗi đau khổ do oan ức

Cụm từ
圆括号
yuán kuò hào

dấu ngoặc đơn; ngoặc tròn ( )

Cụm từ
元来
yuán lái

biến thể của 原來|原来[yuan2 lai2]

Cụm từ
原来
yuán lái

gốc; trước đây; vốn dĩ; lúc đầu; thì ra, hóa ra

Cụm từ
源赖朝
Yuán Lài cháo

MINAMOTO no Yoritomo (1147-1199), lãnh chúa Nhật Bản và người sáng lập Mạc phủ Kamakura 鐮倉幕府|镰仓幕府[Lian2 cang1 mu4 fu3]

Cụm từ
远来的和尚会念经
yuǎn lái de hé shang huì niàn jīng

nhà sư đến từ xa thì giỏi tụng kinh (thành ngữ); nhân tài nước ngoài được coi trọng hơn nhân tài địa phương

Thành ngữ
原来如此
yuán lái rú cǐ

thì ra là vậy; tôi hiểu rồi

Cụm từ
元朗
Yuán Lǎng

thị trấn Yuen Long ở tân giới phía tây bắc, Hồng Kông

Cụm từ
元朗市
Yuán Lǎng shì

thị trấn Yuen Long, đảo Hồng Kông

Cụm từ
元老
yuán lǎo

nhân vật cấp cao; người lớn tuổi; kỳ cựu

Cụm từ
远劳
yuǎn láo

(cách nói lịch sự) bạn đã trải qua một hành trình dài và mệt mỏi; bạn sẽ phải thực hiện một chuyến đi dài (khi nhờ vả ai đó đi đến nơi xa)

Cụm từ
元老院
yuán lǎo yuàn

thượng viện; thượng hội đồng; hội đồng nguyên lão

Cụm từ
原理
yuán lǐ

nguyên lý; lý thuyết

Cụm từ
苑里
Yuàn lǐ

trấn Viện Lý, huyện Miêu Lật 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
远离
yuǎn lí

xa rời; tránh xa

Cụm từ
原谅
yuán liàng

tha lỗi; tha thứ; xóa lỗi

Cụm từ
原谅色
yuán liàng sè

(tiếng lóng) màu xanh lá

Tiếng lóng xã hội
原料
yuán liào

nguyên liệu

Cụm từ
员林
Yuán lín

Thị trấn Yuanlin ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
园林
yuán lín

vườn; công viên; vườn cảnh

Cụm từ
圆领
yuán lǐng

cổ tròn; cổ áo tròn (của áo chui đầu, ví dụ: áo thun)

Cụm từ
沅陵
Yuán líng

huyện Nguyên Lăng ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam

Cụm từ
沅陵县
Yuán líng xiàn

huyện Nguyên Lăng ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam

Cụm từ
员林镇
Yuán lín Zhèn

Thị trấn Yuanlin ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
源流
yuán liú

(dòng nước) nguồn và dòng chảy; nguồn gốc và phát triển

Cụm từ
苑里镇
Yuàn lǐ zhèn

trấn Viện Lý, huyện Miêu Lật 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
元龙
yuán lóng

người đã đạt đạo; hoàng đế

Cụm từ
院落
yuàn luò

sân

Cụm từ
渊虑
yuān lǜ

suy nghĩ hoặc ý tưởng sâu sắc

Cụm từ
远虑
yuǎn lǜ

cân nhắc lâu dài; nhìn xa trông rộng

Cụm từ